Sporting Lieşti
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Sporting Lieşti đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sporting Lieşti ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sporting Lieşti đang là +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Sporting Lieşti trên bảng xếp hạng
Sporting Lieşti có 12 điểm sau 8 vòng. Cụ thể là 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Khác biệt sân bãi của Sporting Lieşti
Sporting Lieşti nhận 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,8 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách.
Kết quả các trận gần nhất của Sporting Lieşti
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sporting Lieşti tới kết quả thua Progresul Fundulea 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Sporting Lieşti
Sporting Lieşti và Unirea Braniştea đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Agricola Borcea là 9 điểm. Muốn vượt Axiopolis, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Sporting Lieşti
Stadionul Comunal, sân nhà của Sporting Lieşti, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SPO.
Sporting Lieşti đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Sporting Lieşti làm khách của Axiopolis lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Axiopolis có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 5 ở bảng 4 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adrian Grigoras | Tiền đạo | |
| - | Ionut Chiriac | Tiền vệ | Romania |
| - | Antonio Tentiuc | Hậu vệ | Romania |
| - | Andrei Trandafir | Hậu vệ | Romania |
| - | Mario Bercaru | Tiền vệ | Romania |
| - | Florentin Florea | Tiền vệ | Romania |
| - | Rares Boerescu | Tiền đạo | Romania |
| - | Cristian Budesteanu | Tiền đạo | Romania |
| 1 | Giulio Munteanu | Thủ môn | |
| 5 | Daniel Munchiu | Tiền vệ | |
| 6 | Bogdan Crihana | Tiền vệ | |
| 10 | Gicu Iordache | Tiền đạo | |
| 11 | Alexandru Stan | Tiền vệ | |
| 12 | Andrei Branet | Thủ môn | |
| 14 | Mihai Coman | Tiền vệ | |
| 15 | Paul Popa | Hậu vệ | Romania |
| 18 | S. Podasca | Hậu vệ | |
| 19 | Tudor Nastase | Hậu vệ | |
| 23 | D. Costin | Tiền đạo | |
| 77 | Claudiu Maftei | Hậu vệ | |
| 99 | Petrisor Voinea | Tiền đạo |