Sporting KC II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Sporting KC II đang xếp thứ 13 trên tổng 30 đội, với 23 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 21
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 75
- Hiệu số
- -39
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sporting KC II
Sporting KC II lấy Children's Mercy Victory Field ở Kansas City, Missouri làm sân nhà. Children's Mercy Victory Field đón được 3.557 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Sporting KC II mùa 18/19
Sporting KC II đang đứng thứ 6 trong số 7 đội. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 21 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Sporting KC II
Trận gần nhất, Sporting KC II thắng Houston Dynamo FC II 3-2 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 20 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sporting KC II
Sporting KC II ghi 15 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Sporting KC II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sporting KC II nằm giữa North Texas và Colorado Rapids II. Đội đầu bảng Austin II đang hơn 42 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Sporting KC II
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Sporting KC II mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −39.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 12 | Jack Kortkamp | Thủ môn | Mỹ |
| 13 | Justin Reynolds | Hậu vệ | Mỹ |
| 34 | Daniel Russo | Hậu vệ | Mỹ |
| 35 | Mitchell Ferguson | Hậu vệ | Mỹ |
| 37 | Tega Ikoba | Tiền đạo | Mỹ |
| 40 | T. Adewumi | Tiền đạo | |
| 41 | Pierre Lurot | Hậu vệ | Pháp |
| 42 | Alexander Cunningham | Hậu vệ | |
| 44 | Gael Quintero | Tiền vệ | Mỹ |
| 45 | B. Krysiewics | Thủ môn | |
| 47 | T. Burns | Tiền vệ | |
| 48 | B. Mabie | Tiền vệ | |
| 49 | T. Lor | Tiền vệ | |
| 50 | S. Worcester | Hậu vệ | |
| 52 | F. Dean | Tiền đạo | |
| 54 | L. Antongirolami | Hậu vệ | |
| 55 | Brixton Welsh | Tiền vệ | |
| 57 | Diego Borges | Hậu vệ | Brazil |
| 60 | Nate Young | Hậu vệ | Mỹ |
| 67 | K. Taylor | Thủ môn | |
| 70 | T. Haas | Tiền đạo | |
| 72 | Zane Wantland | Hậu vệ | Mỹ |
| 75 | Z. Loyo Reynaga | Tiền vệ | |
| 76 | Johann Ortiz | Tiền vệ | Mỹ |
| 77 | K. Hines | Tiền đạo | |
| 80 | Makhi Francis | Tiền vệ | Mỹ |
| 87 | J. Francka | Hậu vệ | |
| 88 | Shane Donovan | Tiền vệ | Mỹ |
| 91 | Jacob Molinaro | Thủ môn | Mỹ |
| 96 | Missael Rodríguez | Tiền đạo | Mỹ |
| 97 | Carter Derksen | Tiền vệ | Mỹ |