Sporting JAX W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Sporting JAX W đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Sporting JAX W
Sporting JAX W khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Carolina Ascent W 3-3, thua Lexington W 0-1 và thua Brooklyn W 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4.
Sporting JAX W xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Sporting JAX W. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Sporting JAX W
Sporting JAX W và Dallas Trinity W đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Carolina Ascent W, cách 8 điểm. Ngôi đầu của Carolina Ascent W còn xa 8 điểm.
Sporting JAX W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Sporting JAX W đứng thứ 4, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Sporting JAX W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sporting JAX W thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn.
Giới thiệu Sporting JAX W
Sporting JAX W là một đội bóng Mỹ.
Đối thủ kế tiếp của Sporting JAX W
Theo giờ Việt Nam, Sporting JAX W tiếp Fort Lauderdale United W lúc 06h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Fort Lauderdale United W là 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Gerstenberg | Thủ môn | |
| 3 | S. Boman | Tiền vệ | |
| 4 | M. Kemp | Tiền vệ | |
| 4 | A. Hennessey | Tiền đạo | |
| 5 | G. Brown | Hậu vệ | |
| 7 | M. Hughes | Tiền đạo | |
| 8 | Sophie Jones | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Maci Teater | Tiền vệ | |
| 10 | A. Puerta | Tiền vệ | |
| 11 | A. Fernandez | Tiền đạo | |
| 12 | C. Murray | Hậu vệ | |
| 13 | K. Parks | Thủ môn | |
| 15 | K. Sullivan | Tiền đạo | |
| 15 | C. Rapp | Tiền vệ | |
| 17 | B. DeSmit | Tiền vệ | |
| 18 | Melina Descary | Hậu vệ | |
| 19 | Presley Cason | Tiền vệ | |
| 20 | K. Dockter | Hậu vệ | |
| 21 | Mya Swinton | Hậu vệ | |
| 22 | Z. Siassi | Hậu vệ | |
| 22 | P. Roberts | Tiền vệ | |
| 23 | G. Fontenot | Hậu vệ | |
| 24 | G. Phillpotts | Hậu vệ | |
| 27 | P. Kenton | Tiền đạo | |
| 32 | M. Illig | Hậu vệ | |
| 33 | K. Smekrud | Tiền vệ | |
| 36 | C. Thistle | Tiền vệ |