Sporting Gijón II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Sporting Gijón II đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Sporting Gijón II
Trận gần nhất, Sporting Gijón II hoà Caudal 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 24/25 của Sporting Gijón II
Sporting Gijón II vào guồng với 26 điểm sau 26 trận. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 5 thắng, 11 hoà và 10 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Sporting Gijón II
Hàng công Sporting Gijón II đứng thứ 13 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Hồ sơ đội bóng Sporting Gijón II
Sporting Gijón II là một đội bóng Tây Ban Nha. Escuela de Fútbol de Mareo đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Sporting Gijón II
Sporting Gijón II kém Marino de Luanco ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Coruxo còn xa 10 điểm. Guijuelo bám sát với khoảng cách 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pelayo Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marquitos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Montes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Frédéric Loki | Tiền vệ | Pháp |
| - | Fernando Redondo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Christian Ferreres Laviada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Arroyo | Tiền đạo | Colombia |
| - | Yosmel Zayas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Sáez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Samuel Montes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manu Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gontzal Meaurio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Erick Medrano | Tiền đạo | Mexico |
| - | Lucas Ferreras | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aaron Williams | Hậu vệ | Anh |
| - | Diego Matabuena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alex Diego | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Santi | Hậu vệ | |
| 5 | Pablo García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Nacho Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Dani Queipo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 16 | Elmo Henriksson | Thủ môn | Phần Lan |
| 22 | Diego Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Iker Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Álex Oyón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 28 | Pierre Mbemba | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Yann Kembo | Hậu vệ | Pháp |
| 31 | Amadou Coundoul | Tiền đạo | Senegal |
| 33 | Tomás Fuentes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Jesús Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Esteban Lozano | Tiền đạo | Mexico |
| 35 | Borja Montes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Pablo Díez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 37 | Cristian Acerete | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 37 | Aarón Quintana | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Marcos Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 42 | Hugo Donate | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 200 | Kevin Picón | Hậu vệ | Mexico |