Sporting Charleroi II
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Sporting Charleroi II đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sporting Charleroi II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sporting Charleroi II tới kết quả hoà Olympic Charleroi 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
Thành tích mùa 18/19 của Sporting Charleroi II
Sporting Charleroi II vào guồng với 10 điểm sau 8 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Hàng công và hàng thủ Sporting Charleroi II
Hàng công Sporting Charleroi II đứng thứ 11 với 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Sporting Charleroi II đang bám đuổi những ai?
Sporting Charleroi II bằng điểm Standard Liège II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của RWDM còn xa 9 điểm. Ngay sau lưng là Olympic Charleroi, kém 1 điểm.
Sporting Charleroi II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Sporting Charleroi II, đội bóng Bỉ, là Stade du Pays de Charleroi. Stade du Pays de Charleroi có 18.000 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Sporting Charleroi II
Thành tích hai sân của Sporting Charleroi II là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Sporting Charleroi II gặp ai ở vòng tới?
Sporting Charleroi II sẽ làm khách của Union Saint-Gilloise II vào lúc 00h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Union Saint-Gilloise II là 3 thắng, 2 hoà. Union Saint-Gilloise II bước vào trận khi đứng thứ 4 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Capon | Tiền vệ | Pháp |
| - | Axel Debast | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Lucas Delperdange | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Rafaël Teugels | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Maxime Lonreiro | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Bilal Ouazrhari | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Yoan Djongambo Apo | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Kenny Omekoko | Thủ môn | Bỉ |
| - | Matias Pruszko | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Yann Sikorski | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Arthur Mathot | Thủ môn | Bỉ |
| - | Naïm Marzouk | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Mory Kera | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Sacha Miantezila Lombe | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Dylan Deves | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Ugo Decerf | Thủ môn | Bỉ |
| - | Naël Piron | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Aaron Balongo | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Farrel Hoebeke | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Tristan Hermans | Tiền vệ | Bỉ |
| 5 | Etienne Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Yacine Titraoui | Tiền vệ | Algeria |
| 41 | Leandro Diaz | Tiền đạo | Bỉ |
| 42 | Thomas Lutte | Tiền vệ | Bỉ |
| 43 | Quentin Benaets | Tiền đạo | Bỉ |
| 44 | Massamba Sow | Hậu vệ | Pháp |
| 50 | Robin Denuit | Hậu vệ | Bỉ |
| 55 | Martin Delavallée | Thủ môn | Bỉ |
| 56 | Amine Boukamir | Tiền vệ | Morocco |
| 60 | Nicolas Closset | Thủ môn | Bỉ |
| 62 | Nathan Monkoy | Tiền đạo | Bỉ |
| 67 | Alexandre Stanic | Tiền đạo | Bỉ |
| 83 | Ahmed Mulumba Kankonde | Tiền đạo | Bỉ |
| 95 | Cheick Keita | Hậu vệ | Pháp |