Sportfreunde Lotte
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Sportfreunde Lotte đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sportfreunde Lotte đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Sportfreunde Lotte, đội đứng thứ 18. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Sportfreunde Lotte đang bám đuổi những ai?
Sportfreunde Lotte kém Wiedenbrück ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Rot-weiss Oberhausen là 25 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Sportfreunde Lotte
Gần đây Sportfreunde Lotte thắng Paderborn II 1-0 trên sân nhà và thua SV Rodinghausen 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Sportfreunde Lotte trên sân nhà so với sân khách
Sportfreunde Lotte nhận 12 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,2 bàn mỗi trận, so với 0,2 bàn trên sân nhà. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Sportfreunde Lotte
Sportfreunde Lotte lấy Stadion am Lotter Kreuz ở Lotte làm sân nhà. Stadion am Lotter Kreuz có 10.059 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LOT.
Số bàn thắng và bàn thua của Sportfreunde Lotte
Cán cân bàn thắng bại của Sportfreunde Lotte đang là −14. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Sportfreunde Lotte
Sportfreunde Lotte sẽ làm khách của FC Bocholt vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC Bocholt có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ron Meyer | Thủ môn | Đức |
| 2 | Jonas Kehl | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Dentinho | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Fabian Rüth | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Franko Uzelac | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | B. Klefisch | Tiền vệ | |
| 7 | Andreas Wiegel | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Dino Bajric | Tiền vệ | |
| 9 | Samuel Addai | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Nazzareno Ciccarelli | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Laurenz Beckemeyer | Thủ môn | Đức |
| 12 | M. Ritter | Tiền vệ | |
| 17 | Kamer Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 20 | Marc Heider | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Denis Milic | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Shkrep Stublla | Tiền đạo | |
| 24 | Luca Kerkemeyer | Hậu vệ | Đức |
| 28 | Leon Demaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 31 | Kevin Holzweiler | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Luca Finn Horn | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Jonathan Riemer | Hậu vệ |