Spokane Velocity
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Spokane Velocity đang xếp thứ 6 trên tổng 17 đội, với 50 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 5
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Spokane Velocity
Ba trận gần nhất của Spokane Velocity: thắng One Knoxville 2-0, hoà Portland Hearts of Pine 3-3 và thắng Chattanooga Red Wolves 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Spokane Velocity đang đứng thứ mấy?
Spokane Velocity đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 6. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 5 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Spokane Velocity tấn công, phòng ngự ra sao?
Spokane Velocity ghi 43 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Thành tích sân nhà và sân khách của Spokane Velocity
Spokane Velocity ghi 30 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Spokane Velocity
One Spokane Stadium, sân nhà của Spokane Velocity, chứa được 5.086 chỗ ngồi.
Spokane Velocity hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Spokane Velocity kém One Knoxville ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Chattanooga Red Wolves, kém 4 điểm. Ngôi đầu của Charlotte Independence còn xa 13 điểm.
Spokane Velocity đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Spokane Velocity sẽ làm khách của Greenville Triumph trên sân Paladin Stadium vào lúc 06h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Greenville Triumph có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sean Lewis | Thủ môn | Mỹ |
| 3 | Nicholas Spielman | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | S. Fitch | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Gagi Margvelashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Collin Fernandez | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Joe Gallardo | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | N. Vinyals | Tiền vệ | |
| 9 | N. Brett | Tiền đạo | |
| 10 | Luis Gil | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Shavon Owner John-Brown | Tiền vệ | Grenada |
| 12 | Camron Miller | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | L. Opara | Hậu vệ | |
| 14 | M. Hernandez | Tiền vệ | |
| 16 | Anuar Peláez | Tiền đạo | Colombia |
| 17 | Medgy Alexandre | Tiền đạo | Canada |
| 18 | Derek Waldeck | Hậu vệ | Mỹ |
| 19 | J. Denton | Tiền vệ | |
| 20 | Ibrahim Covi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | R. Wells | Tiền đạo | |
| 23 | C. Merancio | Thủ môn | |
| 24 | N. Donovan | Tiền đạo | |
| 30 | Brian Lanier | Thủ môn | |
| 33 | Moses Mensah | Hậu vệ | Ghana |
| 34 | Ali Elmasnaouy | Tiền vệ | Mỹ |
| 37 | Jackson Buck | Tiền vệ | |
| 42 | B. Meredith | Tiền vệ | |
| 77 | Andre Lewis | Tiền vệ | Jamaica |