Spartak Trnava W
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Spartak Trnava W đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Spartak Trnava W
Spartak Trnava W là một đội bóng Slovakia.
Vị trí của Spartak Trnava W mùa 18/19
Spartak Trnava W đang đứng thứ 6 trong số 10 đội. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Spartak Trnava W
Trận gần nhất, Spartak Trnava W thua Spartak Myjava W 0-6 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Spartak Trnava W
Thành tích hai sân của Spartak Trnava W là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Spartak Trnava W đang bám đuổi những ai?
Spartak Trnava W kém Tatran Prešov W ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Spartak Myjava W còn xa 11 điểm. Ngay sau lưng là Komárno W, kém 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Spartak Trnava W
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Spartak Trnava W mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Spartak Trnava W gặp ai ở vòng tới?
Slovan Bratislava W là đối thủ kế tiếp của Spartak Trnava W, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Slovan Bratislava W bước vào trận khi đứng thứ 2 với 21 điểm. Slovan Bratislava W có 5 thắng trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Majanova | Tiền đạo | |
| 1 | Viktoria Kralikova | Thủ môn | |
| 2 | Jana Vajdova | Hậu vệ | |
| 5 | Laura Drahosova | Hậu vệ | |
| 7 | Sarah Konecna | Hậu vệ | |
| 8 | Michaela Ceriova | Hậu vệ | |
| 9 | A. Gasparikova | Tiền đạo | |
| 10 | N. Polackova | Tiền vệ | |
| 11 | Nina Kristofiakova | Tiền đạo | |
| 12 | Barbora Bederkova | Tiền đạo | |
| 17 | J. Belicova | Hậu vệ | |
| 18 | V. Ceriova | Hậu vệ | |
| 20 | Lucia Zacharova | Hậu vệ | |
| 21 | Ema Hankociova | Tiền vệ | |
| 23 | Michaela Hudecova | Tiền đạo | |
| 31 | Ivana Haringova | Thủ môn |