Spartak Moskva W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Spartak Moskva W đang xếp thứ 3 trên tổng 13 đội, với 43 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +32
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Spartak Moskva W
Spartak Moskva W lấy Futbol'noe pole 4 Akademiya Spartak im. F. Cherenkova ở Moskva làm sân nhà. Futbol'noe pole 4 Akademiya Spartak im. F. Cherenkova có 4.000 chỗ ngồi.
Spartak Moskva W đang đứng thứ mấy?
Sau 19 vòng, Spartak Moskva W có 43 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Cụ thể là 13 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Spartak Moskva W
Ba trận gần nhất của Spartak Moskva W: thua Zenit W 0-1, thắng Ryazan W 3-0 và thắng Rostov W 5-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 2 bàn thua.
Spartak Moskva W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Spartak Moskva W đứng thứ 4, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +32.
Spartak Moskva W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Spartak Moskva W 6 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn ở sân nhà.
Vị trí Spartak Moskva W so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Spartak Moskva W nằm giữa CSKA Moskva W và Lokomotiv Moskva W. Cách biệt với Zenit W là 10 điểm.
Spartak Moskva W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Spartak Moskva W làm khách của Rubin Kazan W trên sân Ak Bars Arena lúc 17h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Rubin Kazan W bước vào trận khi đứng thứ 8 với 23 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rubin Kazan W là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Scherbakova | Thủ môn | |
| 3 | A. Kozhnikova | Hậu vệ | |
| 5 | K. Baklanova | Tiền vệ | |
| 7 | L. Yakupova | Tiền vệ | |
| 8 | D. Blagojevic | Hậu vệ | |
| 9 | N. Mashina | Hậu vệ | |
| 10 | M. Fedorova | Tiền đạo | |
| 11 | K. Cherkasova | Tiền đạo | |
| 12 | A. Kolokolchikova | Tiền vệ | |
| 13 | L. Ivanusa | Tiền đạo | |
| 17 | I. Svistunova | Tiền vệ | |
| 18 | A. Myagkova | Tiền vệ | |
| 20 | T. Filipovic | Tiền vệ | |
| 21 | N. Morozova | Hậu vệ | |
| 23 | L. Kulis | Tiền đạo | |
| 24 | V. Nosenko | Thủ môn | |
| 25 | V. Batyreva | Tiền vệ | |
| 33 | J. Camorina | Hậu vệ | |
| 44 | A. Khaliulina | Hậu vệ | |
| 46 | K. Petukhova | Tiền đạo | |
| 51 | G. Grzywinska | Hậu vệ | |
| 55 | V. Kuznetsova | Tiền vệ | |
| 77 | A. Belomyttseva | Hậu vệ | |
| 78 | Violetta Kakhramanzade | Tiền vệ | |
| 93 | C. Petkus | Tiền vệ | |
| 96 | A. Shirochenko | Thủ môn |