Spartak Moscow 2
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Spartak Moscow 2 đang xếp thứ 12 trên tổng 15 đội, với 23 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Spartak Moscow 2
Spartak Moscow 2 lấy Futbol'noe pole 4 Akademiya Spartak im. F. Cherenkova ở Moskva làm sân nhà. Sức chứa của Futbol'noe pole 4 Akademiya Spartak im. F. Cherenkova là 4.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là SPA.
Vị trí của Spartak Moscow 2 mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Spartak Moscow 2 ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 10 thua.
Spartak Moscow 2 thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Spartak Moscow 2 thua Zvezda St. Petersburg 2-3 và hoà Dinamo Vologda 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Spartak Moscow 2
Spartak Moscow 2 bằng điểm Dinamo Vologda và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Yenisey II. Ngôi đầu của Murom còn xa 21 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Spartak Moscow 2
Spartak Moscow 2 ghi 12 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Spartak Moscow 2
Trung bình mỗi trận Spartak Moscow 2 ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của Spartak Moscow 2
Lịch thi đấu đưa Spartak Moscow 2 sang làm khách của Torpedo Vladimir lúc 18h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Torpedo Vladimir hiện đứng thứ 6 với 32 điểm. Trong năm trận gần nhất, Torpedo Vladimir có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 24 | Nikita Massalyga | Tiền đạo | Nga |
| 34 | G. Rykov | Tiền đạo | |
| 40 | I. Sorokin | Tiền vệ | |
| 41 | D. Kuroshev | Hậu vệ | |
| 54 | D. Lukin | Thủ môn | |
| 57 | N. Dergach | Hậu vệ | |
| 63 | Y. Melnikov | Tiền vệ | |
| 65 | D. Shopin | Tiền đạo | |
| 69 | I. Ivarlak | Tiền vệ | |
| 70 | M. Vysochenko | Tiền vệ | |
| 71 | Aleksandr Dobroditskiy | Hậu vệ | Nga |
| 73 | V. Tsygankov | Tiền đạo | |
| 75 | A. Kondoyanidi | Tiền vệ | |
| 76 | N. Kochanov | Tiền đạo | |
| 78 | P. Pelevin | Tiền đạo | |
| 79 | D. Zhitnikov | Tiền đạo | |
| 83 | M. Kuznetsov | Hậu vệ | |
| 84 | A. Nosachev | Hậu vệ | |
| 86 | Ilya Tikhomirov | Thủ môn | Nga |
| 89 | V. Solopov | Tiền đạo | |
| 92 | N. Kobylin | Tiền vệ | |
| 95 | Dmitri Melnik | Thủ môn | Nga |
| 96 | Z. Chushkin | Hậu vệ |