Sparta Rotterdam II
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Tweede Divisie
Sparta Rotterdam II đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sparta Rotterdam II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Sparta Rotterdam II, đội bóng Hà Lan, là Sportpark Dijkpolder. Sportpark Dijkpolder đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Sparta Rotterdam II đang đứng thứ mấy?
Sau 9 vòng, Sparta Rotterdam II có 12 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Sparta Rotterdam II
Sparta Rotterdam II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Almere City II 1-4, thua Barendrecht 2-3 và thắng Hoek 3-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Số bàn thắng và bàn thua của Sparta Rotterdam II
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Sparta Rotterdam II mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +5.
Sparta Rotterdam II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sparta Rotterdam II nằm giữa GVVV Veenendaal và RKAV Volendam. Cách biệt với Quick Boys là 12 điểm.
Sparta Rotterdam II mạnh hơn ở sân nào?
Sparta Rotterdam II nhận 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 9 bàn.
Sparta Rotterdam II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Sparta Rotterdam II sẽ làm khách của RKAV Volendam vào lúc 19h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của RKAV Volendam là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. RKAV Volendam bước vào trận khi đứng thứ 11 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pascal Kuiper | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | J. Esser | Hậu vệ | |
| 3 | Max de Ligt | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | Djomar Giersthove | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | T. Borrie | Hậu vệ | |
| 5 | M. Gompel | Tiền đạo | |
| 6 | N. Sandvliet | Tiền vệ | |
| 7 | Gustav Arcos Sundqvist | Tiền đạo | |
| 7 | Jason Inocencio | Tiền vệ | |
| 8 | V. Guit | Tiền đạo | |
| 9 | D. Hanzen | Tiền đạo | |
| 10 | Mohamed Oukhattou | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | K. Sallent | Tiền đạo | |
| 12 | E. Esievo | Tiền vệ | |
| 12 | S. Marfouk | Tiền vệ | |
| 13 | S. Fransen | Hậu vệ | |
| 13 | J. Bogerd | Tiền vệ | |
| 13 | B. Leerdam | Tiền đạo | |
| 14 | L. Oetoehganal | Tiền vệ | |
| 15 | Luc Nieuwenhuijs | Tiền đạo | Hà Lan |
| 15 | Santi Laguna Burgos | Tiền vệ | |
| 15 | D. Groenenboom | Tiền vệ | |
| 16 | M. Silva Neves | Tiền đạo | |
| 17 | M. Host | Tiền vệ | |
| 17 | W. Janssen | Tiền đạo | |
| 19 | Shedrach Ebite | Tiền đạo | |
| 20 | Rik Suur | Thủ môn | Hà Lan |
| 20 | I. Geneugelijk | Thủ môn | |
| 20 | T. Verbaan | Thủ môn | |
| 20 | D. Lindhout | Thủ môn | |
| 20 | T. Hitipeuw | Thủ môn | |
| 21 | Younes el Maftahi | Tiền vệ | Hà Lan |
| 22 | Giannino Vianello | Hậu vệ | Hà Lan |