Spaeri
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Spaeri đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 26 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 11
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Spaeri thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Spaeri hoà Torpedo Kutaisi 3-3 trên sân nhà. Mạch không thắng hiện kéo dài 10 trận. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Thành tích mùa 18/19 của Spaeri
Spaeri mới có 26 điểm sau 28 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Cụ thể là 5 thắng, 11 hoà và 12 thua.
Spaeri hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Spaeri kém Gagra ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Batumi còn xa 24 điểm. Đội đang giữ 9 điểm lợi thế trước Meshakhte.
Spaeri chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Spaeri thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Spaeri ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Spaeri ghi 37 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Giới thiệu Spaeri
Spaeri là một đội bóng Georgia.
Spaeri gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Spaeri làm khách của Dinamo Tbilisi trên sân Boris Paichadze Dinamo Arena, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Tbilisi là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Dinamo Tbilisi hiện đứng thứ 4 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bukhuti Putkaradze | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Giorgi Pirtakhia | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | Luka Kachibaia | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Giorgi Grigalashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 5 | Temuri Tsalughelashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 6 | Tornike Askurava | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Saba Gegiadze | Hậu vệ | Georgia |
| 9 | Giorgi Tsetskhladze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Tamaz Tsetskhladze | Tiền vệ | Georgia |
| 13 | Siyanda Mathenjwa | Hậu vệ | Nam Phi |
| 14 | Giga Samkharadze | Hậu vệ | Georgia |
| 16 | S. Dzneladze | Hậu vệ | |
| 17 | Lasha Kokhreidze | Tiền đạo | Georgia |
| 19 | Gocha Tsirdava | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | Nikoloz Kentchadze | Hậu vệ | Georgia |
| 21 | O. Gordeziani | Tiền vệ | |
| 22 | Nika Chagunava | Hậu vệ | Georgia |
| 23 | Nikoloz Chomakhidze | Thủ môn | Georgia |
| 24 | Zurab Golubiani | Tiền vệ | Georgia |
| 25 | Revaz Injgia | Tiền đạo | Georgia |
| 26 | Billy Jibril | Tiền đạo | Ghana |
| 30 | Zakaria Basilashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 31 | Giorgi Bunturi | Hậu vệ | Georgia |
| 38 | Frenk Osemene | Tiền đạo |