Southampton W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Southampton W đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Southampton W qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Southampton W thua Bristol City W 1-2 trên sân khách. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Southampton W đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Southampton W. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Southampton W với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Southampton W tới Newcastle United W ở ngôi đầu là 9 điểm. Muốn vượt Bristol City W, đội cần bù 1 điểm.
Southampton W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Southampton W mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Hồ sơ đội bóng Southampton W
St. Mary's Stadium, sân nhà của Southampton W, chứa được 32.689 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Southampton W
Lịch thi đấu đưa Southampton W sang làm khách của Leicester City FC W trên sân King Power Stadium lúc 22h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Leicester City FC W có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Grace Moloney | Thủ môn | Ireland |
| 2 | Rachel Brown | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | M. Mott | Hậu vệ | |
| 4 | M. Bashford | Tiền vệ | |
| 5 | A. Goddard | Hậu vệ | |
| 6 | E. Hack | Hậu vệ | |
| 6 | E. Wade | Hậu vệ | |
| 7 | E. Brazil | Tiền đạo | |
| 8 | C. Peplow | Tiền vệ | |
| 9 | Emma Harries | Tiền đạo | |
| 10 | Michaela McAloine | Tiền vệ | |
| 11 | A. Ferguson | Tiền vệ | |
| 11 | A. Nicoll | Tiền đạo | |
| 12 | Maria Edwards | Tiền đạo | Anh |
| 13 | Alina Santos | Thủ môn | |
| 14 | L. Hughes | Tiền vệ | |
| 15 | N. Murphy | Hậu vệ | |
| 17 | Libby McInnes | Tiền vệ | Anh |
| 18 | F. Jupp | Tiền vệ | |
| 23 | Megan Collett | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Ruby-Rae Tucker | Tiền đạo | Anh |
| 27 | R. Saffia | Tiền vệ | |
| 28 | J. Archibald | Tiền vệ | |
| 29 | J. Lampard | Tiền vệ | |
| 30 | Jessica Philps | Tiền vệ | |
| 33 | Safi Bolton | Tiền vệ | |
| 34 | L. Mitchell | Tiền vệ |