Southampton U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Southampton U21 đang xếp thứ 2 trên tổng 31 đội, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Southampton U21
Trận gần nhất, Southampton U21 thắng Queens Park Rangers U21 5-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Southampton U21 đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Southampton U21 đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Southampton U21 tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Southampton U21 mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Cuộc đua quanh vị trí của Southampton U21
Southampton U21 và Sunderland U21 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hồ sơ đội bóng Southampton U21
Southampton U21 lấy Staplewood Training Ground ở Southampton, Hampshire làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SOU. Staplewood Training Ground đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Southampton U21
Trận kế tiếp, Southampton U21 làm khách của Crystal Palace U21 lúc 02h00 ngày 27/10/2026 (giờ Việt Nam). Crystal Palace U21 hiện đứng thứ 18 với 4 điểm. Crystal Palace U21 có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dylan Moody | Thủ môn | Anh |
| 2 | Mads Roerslev | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 2 | Hansel Adjei Afriyie | Hậu vệ | |
| 3 | C. Anderson | Hậu vệ | |
| 4 | L. Day | Hậu vệ | |
| 5 | Joachim Sanda | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Korban McMullan | Tiền vệ | Anh |
| 6 | S. Kakay | Tiền vệ | |
| 7 | Romeo Akachukwu | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Aston Daley | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Princewill Ehibhatiomhan | Tiền đạo | Anh |
| 10 | S. Sillah Dibaga | Tiền đạo | |
| 11 | H. Gathercole | Tiền vệ | |
| 12 | J. Vallance | Hậu vệ | |
| 12 | B. Sewell | Hậu vệ | |
| 13 | F. Sainsbury | Tiền vệ | |
| 13 | X. Grieves | Thủ môn | |
| 14 | Rory Whittaker | Hậu vệ | Scotland |
| 15 | D. Gbajumo | Hậu vệ | |
| 16 | Max Little | Tiền vệ | |
| 16 | Leo Umeh | Tiền đạo | |
| 16 | N. Boot | Hậu vệ | |
| 17 | B. Charles | Tiền vệ | |
| 17 | Thierry Rohart-Brown | Tiền vệ | |
| 18 | L. Bailey | Tiền đạo | |
| 18 | T. Dobson-Ventura | Hậu vệ | |
| 18 | L. Hawe | Tiền đạo |