Southampton U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Southampton U18 đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Southampton U18 xếp hạng ra sao?
Southampton U18 xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Đội có 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Southampton U18
Khoảng cách từ Southampton U18 tới Tottenham Hotspur U18 ở ngôi đầu là 4 điểm.
Phong độ gần đây của Southampton U18
Southampton U18 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Reading U18 2-3, thắng Ipswich Town U18 4-1 và thua Arsenal U18 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 21 bàn và nhận 12 bàn.
Southampton U18 là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Southampton U18, đội bóng Anh, là Staplewood Training Ground. Staplewood Training Ground đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Southampton U18
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Southampton U18 mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Southampton U18
Southampton U18 ghi 13 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,3 bàn mỗi trận so với 2,7 bàn trên sân khách.
Đối thủ kế tiếp của Southampton U18
Trận kế tiếp, Southampton U18 làm khách của Brighton U18 lúc 17h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Brighton U18 bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Brighton U18 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Lemon | Tiền vệ | |
| - | W. Comley | Tiền vệ | |
| - | J. Daniels | Tiền đạo | |
| - | George Kift | Tiền vệ | |
| - | Archie Lovatt | Tiền vệ | |
| - | George Wells | Tiền vệ | |
| - | Marley Parry | Tiền đạo | |
| - | Zacharia Van Der Graaf | Tiền vệ | |
| 1 | Dylan Moody | Thủ môn | Anh |
| 2 | Hansel Adjei Afriyie | Hậu vệ | |
| 4 | L. Day | Hậu vệ | |
| 6 | Korban McMullan | Tiền vệ | Anh |
| 12 | J. Vallance | Hậu vệ | |
| 12 | B. Sewell | Hậu vệ | |
| 13 | F. Sainsbury | Tiền vệ | |
| 16 | W. Nutter | Tiền vệ | |
| 16 | Max Little | Tiền vệ | |
| 18 | L. Bailey | Tiền đạo | |
| 18 | L. Hawe | Tiền đạo | |
| 43 | H. Azfal | Hậu vệ |