South Melbourne
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Ofc Pro League
South Melbourne đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng South Melbourne
Sân nhà của South Melbourne, đội bóng Úc, là Lakeside Stadium. Đội thường được gọi ngắn là SOU. Khán đài Lakeside Stadium có 15.000 chỗ ngồi.
South Melbourne đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên South Melbourne ở vị trí thứ 5. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 2 hoà và 11 thua.
Mạch trận hiện thời của South Melbourne
Lần ra sân gần đây nhất đưa South Melbourne tới kết quả hoà Melbourne Victory 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của South Melbourne
South Melbourne ghi 16 bàn ở sân nhà và 26 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,9 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,1 bàn khi chơi ở nhà.
Khoảng cách của South Melbourne với nhóm trên và nhóm dưới
South Melbourne đang hơn Heidelberg United 1 điểm. Phía trên là Avondale, cách 6 điểm. Cách biệt với Oakleigh Cannons là 13 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của South Melbourne
Hàng thủ South Melbourne đứng thứ 7, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Burchmore | Hậu vệ | |
| - | Luca Trubiano | Hậu vệ | |
| 1 | Javier López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | A. Van Riet | Thủ môn | |
| 3 | Jordan Lampard | Hậu vệ | |
| 4 | Marco Jankovic | Hậu vệ | |
| 5 | Hassan Ramazani | Hậu vệ | Úc |
| 7 | David Yoo | Tiền đạo | New Zealand |
| 8 | Paulo Retre | Tiền vệ | Úc |
| 9 | Jordan Swibel | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Bul Juach | Tiền đạo | |
| 11 | Yuki Uchida | Tiền đạo | |
| 12 | Richard Nkomo | Hậu vệ | |
| 13 | J. Lackay | Tiền đạo | |
| 14 | Alexander Menelaou | Tiền vệ | Úc |
| 16 | A. Cocks | Tiền đạo | |
| 17 | T. Giannakopoulos | Hậu vệ | |
| 18 | Andre Skapoulas | Tiền đạo | |
| 19 | Andrico Mesourouni | Tiền đạo | |
| 20 | Jake Charlston | Thủ môn | |
| 21 | Sebastian Pasquali | Tiền vệ | Úc |
| 22 | Maximilian Mikkola | Tiền vệ | |
| 23 | J. Eliopoulos | Hậu vệ | |
| 26 | Campbell Dovison | Tiền đạo | |
| 27 | Jack Painter-Andrews | Tiền vệ | Úc |