Somozas
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Somozas đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Somozas
Somozas lấy Estadio Alcalde Manuel Candocia ở As Somozas làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Alcalde Manuel Candocia là 800 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Somozas
Sau 6 vòng, Somozas có 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Somozas
Gần đây Somozas hoà Atlético Arteixo 2-2 trên sân khách và thắng Sarriana 2-1. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 6 bàn thua. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Somozas ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Somozas ghi 0,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Khoảng cách của Somozas với nhóm trên và nhóm dưới
Somozas bằng điểm Celtiga và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Boiro là 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Somozas
Somozas nhận 2 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Somozas gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Somozas về sân nhà tiếp Coruña lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Coruña bước vào trận khi đứng thứ 15 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Coruña có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Álex Ares | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Joel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javi Sanma | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Cambón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Martín Rafael | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manu Mariña | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Paco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Asier Santalla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Otero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iñaki Leonardo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bruno Bellas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ander Garcia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Rey | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Casillas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Dani Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lucas Fanego | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Longueira | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristobal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Leal | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | David Tirado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Xuco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manu Beceiro | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iker Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Berretta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Toro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Pep Caballé | Tiền vệ | Tây Ban Nha |