Sollentuna
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Sollentuna đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 9
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sollentuna
Sân nhà của Sollentuna, đội bóng Thụy Điển, là Sollentunavallen. Người hâm mộ quen gọi đội là SOL. Sollentunavallen đón được 4.500 khán giả mỗi trận.
Sollentuna đang đứng thứ mấy?
Sollentuna đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 9 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Sollentuna qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sollentuna thắng Stocksund 3-0 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sollentuna
Sollentuna ghi 15 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Vị trí Sollentuna so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Sollentuna nằm giữa Vasalund và Piteå. Cách biệt với Stockholm Internazionale là 33 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Sollentuna
Hàng thủ Sollentuna đứng thứ 5, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Trận kế tiếp của Sollentuna
Theo giờ Việt Nam, Sollentuna làm khách của Piteå trên sân LF Arena lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Piteå là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Piteå hiện đứng thứ 14 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Franck | Thủ môn | |
| 2 | L. Johansson | Hậu vệ | |
| 3 | K. Stregart | Hậu vệ | |
| 4 | David Bengtsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | J. Zeberga | Tiền vệ | |
| 6 | Oskar Käck | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Jakob Bäckström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Emil Stenstrand | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Kristoffer Grauberg | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Dida Rashidi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Salim Nkubiri | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Umit Aras | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | N. Nytén | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | F. Rosenquist | Tiền đạo | |
| 15 | B. Emre | Hậu vệ | |
| 16 | N. Josefsberg | Tiền vệ | |
| 17 | Johannes Danho | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Erik Lundell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | L. Ennart | Tiền vệ | |
| 20 | A. Huaiquio | Tiền vệ | |
| 20 | Christian Ehigiator | Tiền vệ | |
| 21 | W. Marshage | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Monir Jelassi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | A. Tornstrom | Tiền đạo | |
| 27 | C. Axelsson | Tiền vệ | |
| 33 | Astrit Ajdarević | Tiền vệ | Albania |
| 35 | V. Blumenthal | Thủ môn | Thuỵ Điển |