Sokol Hostouň
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Sokol Hostouň đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 22 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sokol Hostouň xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Sokol Hostouň giữ ngôi đầu bảng. Vị trí này tính trong bảng B. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Hàng công và hàng thủ Sokol Hostouň
Hàng thủ Sokol Hostouň đứng thứ 2, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Sokol Hostouň
Trận gần nhất, Sokol Hostouň thua Baník Sokolov 1-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Cuộc đua quanh vị trí của Sokol Hostouň
Sokol Hostouň và Chomutov đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Sokol Hostouň trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sokol Hostouň 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,0 bàn mỗi trận so với 2,2 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Sokol Hostouň
Sokol Hostouň lấy Stadion Vojtěcha Zeithamla ở Hostouň làm sân nhà. Stadion Vojtěcha Zeithamla có 1.500 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Sokol Hostouň
Ngày 18/10/2026, Sokol Hostouň tiếp Chomutov, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Chomutov là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 ở bảng B với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | P. Pilny | Thủ môn | |
| 2 | V. Bizek | Hậu vệ | |
| 3 | D. Cizek | Hậu vệ | |
| 4 | A. Lanc | Hậu vệ | |
| 5 | A. Borkovec | Hậu vệ | |
| 6 | J. Uhlir | Tiền vệ | |
| 7 | M. Toyin | Hậu vệ | |
| 10 | Dieguinho | Tiền vệ | |
| 11 | A. Fotr | Tiền đạo | |
| 11 | V. Malishevskyy | Tiền đạo | |
| 12 | Miroslav Tureček | Tiền vệ | Séc |
| 12 | T. Mladek | Tiền vệ | |
| 13 | A. Mohamed | Tiền vệ | |
| 14 | Oskar Fotr | Tiền đạo | Séc |
| 14 | D. Klimenda | Hậu vệ | |
| 16 | V. Kolar | Tiền vệ | |
| 17 | J. Bosek | Tiền vệ | |
| 18 | T. Muller | Hậu vệ | |
| 19 | Zdenek Hucek | Hậu vệ | |
| 20 | F. Cirlini | Tiền vệ | |
| 24 | M. Charvat | Thủ môn | |
| 28 | Lukáš Váňa I | Hậu vệ | Séc |