Slovan Ljubljana
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 SNL
Slovan Ljubljana đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Slovan Ljubljana
Slovan Ljubljana lấy Športni park Kodeljevo ở Ljubljana làm sân nhà. Khán đài Športni park Kodeljevo có 3.000 chỗ ngồi.
Slovan Ljubljana trên bảng xếp hạng
Slovan Ljubljana đang đứng thứ 5 trong số 16 đội. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Slovan Ljubljana
Trận gần nhất, Slovan Ljubljana hoà Bistrica 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Slovan Ljubljana hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Slovan Ljubljana đang hơn Ilirija 1 điểm. Ngôi đầu của Tabor Sežana còn xa 8 điểm.
Slovan Ljubljana chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Slovan Ljubljana thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Slovan Ljubljana tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Slovan Ljubljana ghi 1,4 bàn và nhận 1,6 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Trận kế tiếp của Slovan Ljubljana
Rudar là đối thủ kế tiếp của Slovan Ljubljana, trận sân khách bắt đầu lúc 20h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Rudar bước vào trận khi đứng thứ 7 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rudar có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mustafa Nukić | Tiền đạo | Slovenia |
| - | Igor Kondič | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Nik Fortuna | Tiền đạo | Slovenia |
| - | Aleks Ristić | Tiền đạo | Slovenia |
| - | Lan Hribar | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Žan Trivunčević | Thủ môn | Slovenia |
| - | Vall Janković | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Hristijan Josifoski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| - | Martin Magister | Tiền đạo | Slovenia |
| - | Matjaž Veber | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Basel Gawish | Thủ môn | Slovenia |
| - | Denis Leban | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Matevž Vrabec | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Anel Puškar | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Amel Šakanović | Hậu vệ | Slovenia |
| - | David Popovič | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Lan Jerak | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Matic Dimič | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Leonardo Adrović | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Tej Benedičič Bizjak | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Tian Kujović | Tiền vệ | Slovenia |
| - | Peter Cverle | Tiền đạo | Slovenia |
| - | Jan Haznadar | Tiền đạo | Slovenia |
| - | B. Adrović | Tiền vệ | |
| - | D. Uršič | Tiền vệ |