Slovan Bratislava II
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Slovan Bratislava II đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slovan Bratislava II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Slovan Bratislava II, đội bóng Slovakia, là Štadión Pasienky. Sức chứa của Štadión Pasienky là 13.295 chỗ.
Vị trí của Slovan Bratislava II mùa 18/19
Slovan Bratislava II giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Slovan Bratislava II
Slovan Bratislava II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Liptovský Mikuláš 2-0, thắng Lokomotíva Zvolen 2-0 và hoà Tatran Prešov 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Slovan Bratislava II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slovan Bratislava II 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
Khoảng cách của Slovan Bratislava II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Slovan Bratislava II nằm giữa Baník Lehota p.Vtáčnikom và Zlaté Moravce. Đội đầu bảng Petržalka đang hơn 14 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Slovan Bratislava II
Trung bình mỗi trận Slovan Bratislava II ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Slovan Bratislava II gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Slovan Bratislava II làm khách của Petržalka lúc 15h30 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Petržalka có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Petržalka hiện đứng đầu với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matúš Spišák | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | T. Kachnic | Tiền vệ | |
| 2 | A. Velky | Tiền đạo | |
| 3 | Dávid Balog | Thủ môn | Slovakia |
| 4 | M. Minka | Hậu vệ | |
| 5 | Peter Holocsy | Tiền vệ | |
| 6 | P. Lembak | Tiền vệ | |
| 7 | A. Canolli | Tiền đạo | |
| 8 | Maximilián Marko | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | O. Jelinek | Tiền đạo | |
| 10 | E. Kozyk | Tiền vệ | |
| 11 | Jakub Murko | Tiền đạo | Slovakia |
| 11 | M. Plavnik | Tiền vệ | |
| 12 | M. Traore | Tiền đạo | |
| 13 | Tobias Gabris | Tiền vệ | Slovakia |
| 13 | Adam Svec | Hậu vệ | |
| 14 | M. Tomasko | Hậu vệ | |
| 14 | P. Veselic | Tiền vệ | |
| 15 | Manasse Kianga | Tiền đạo | |
| 16 | S. Gresko | Tiền vệ | |
| 17 | Jurij Medveděv | Hậu vệ | Séc |
| 17 | D. Jakolic | Hậu vệ | |
| 18 | Stanislav Koval | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | S. Fronko | Tiền vệ | |
| 19 | Róbert Tománek | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | J. Rehak | Tiền đạo | |
| 20 | L. Ukaj | Hậu vệ | |
| 20 | P. Iuhanyak | Tiền vệ | |
| 21 | V. Cilic | Tiền đạo | |
| 21 | L. Hofstadter | Tiền vệ | |
| 22 | Adam Griger | Tiền đạo | Slovakia |
| 22 | N. Burda | Tiền đạo | |
| 29 | Alexej Maroš | Tiền đạo | Slovakia |
| 30 | Martin Naimann | Thủ môn | |
| 44 | Matúš Macík | Thủ môn | Slovakia |