Slovácko II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Slovácko II đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Slovácko II
Stadion Na Bělince, sân nhà của Slovácko II, chứa được 3.500 chỗ ngồi.
Slovácko II đang đứng thứ mấy?
Slovácko II giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Slovácko II
Gần đây Slovácko II thắng Unie Hlubina 5-2 trên sân nhà và thua Vsetín 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Slovácko II
Slovácko II ghi 16 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Slovácko II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Slovácko II nằm giữa Sigma Olomouc II và Hodonín. Cách biệt với Uničov là 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Slovácko II
Hàng thủ Slovácko II đứng thứ 6, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Đối thủ kế tiếp của Slovácko II
Frýdek-Místek là đối thủ kế tiếp của Slovácko II, trận sân khách bắt đầu lúc 19h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Stovky. Frýdek-Místek hiện đứng thứ 4 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, Frýdek-Místek có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Hastik | Thủ môn | |
| 1 | V. Kolarik | Thủ môn | |
| 1 | A. Dvoulety | Thủ môn | |
| 6 | Martin Šviderský | Tiền vệ | Slovakia |
| 7 | Lukáš Novotný | Tiền vệ | Séc |
| 8 | J. Zemanek | Hậu vệ | |
| 9 | Alan Marinelli | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Tomáš Král | Hậu vệ | Séc |
| 9 | Adam Jakubkovic | Tiền vệ | |
| 10 | S. Olayiwola | Tiền vệ | |
| 10 | M. Lasak | Hậu vệ | |
| 10 | A. Markov | Tiền vệ | |
| 10 | Y. Agyei | Tiền vệ | |
| 11 | M. Uhrovic | Tiền đạo | |
| 12 | Adam Benes | Hậu vệ | |
| 13 | Ousman Ceesay | Tiền đạo | Gambia |
| 15 | A. Alabi | Tiền vệ | |
| 15 | L. Blaha | Tiền đạo | |
| 17 | F. Hruska | Tiền vệ | |
| 17 | M. Jilek | Tiền đạo | |
| 18 | M. Cicha | Tiền vệ | |
| 19 | T. Tichanek | Tiền vệ | |
| 19 | A. Iddrisu | Tiền vệ | |
| 20 | Z. Pereski | Tiền vệ | |
| 21 | J. Snopek | Hậu vệ | |
| 22 | M. Holek | Tiền đạo | |
| 23 | R. Horny | Tiền vệ | |
| 24 | Ondrej Hastik | Hậu vệ | |
| 25 | Alexandr Urban | Thủ môn | Séc |
| 25 | P. Ndubuisi | Tiền vệ | |
| 25 | L. Hrbacek | Hậu vệ | |
| 25 | B. E. Kouai | Tiền vệ | |
| 30 | Tomáš Fryšták | Thủ môn | Séc |
| 30 | L. Zlatkovsky | Thủ môn | |
| 30 | L. Vaculik | Thủ môn | |
| 30 | F. Rehak | Thủ môn | |
| 31 | L. Prior | Hậu vệ | |
| 31 | S. Kadlec | Thủ môn | |
| 77 | Pavel Juroška | Tiền vệ | Séc |
| 99 | L. Bernatik | Tiền đạo |