Sligo Rovers
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
Sligo Rovers đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 8
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 59
- Hiệu số
- -34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sligo Rovers qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sligo Rovers: thua Shelbourne 1-5, thua St Patrick's Athl. 0-1 và thua Galway United 1-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 6. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Sligo Rovers đang đứng thứ mấy?
Sligo Rovers trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 10. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 8 hoà và 20 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Vị trí Sligo Rovers so với phần còn lại của bảng
Sligo Rovers kém Drogheda United ở vị trí liền trên đúng 11 điểm. Đội đầu bảng Shamrock Rovers đang hơn 39 điểm.
Sligo Rovers trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sligo Rovers 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 26 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 33 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sligo Rovers
Sân nhà của Sligo Rovers, đội bóng Ireland, là The Showgrounds. The Showgrounds có 6.100 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SLI.
Hàng công và hàng thủ Sligo Rovers
Cán cân bàn thắng bại của Sligo Rovers đang là −34. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Sligo Rovers gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Sligo Rovers tiếp Dundalk, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Dundalk có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Dundalk bước vào trận khi đứng thứ 6 với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Ruane-Dalton | Tiền vệ | |
| - | C. McCay | Tiền đạo | |
| 1 | Liam John Hughes | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 3 | Sean Stewart | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | Sebastian Quirk | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Luke Young | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Jack Shorrock | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Jad Hakiki | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Luke Pearce | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Archie Meekison | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Cian Kavanagh | Tiền đạo | Ireland |
| 14 | James McManus | Tiền vệ | Ireland |
| 15 | Oliver Denham | Hậu vệ | Wales |
| 16 | Carl McHugh | Hậu vệ | Ireland |
| 19 | Alex Nolan | Tiền đạo | Ireland |
| 20 | T. George | Tiền vệ | |
| 23 | K. McDonagh | Tiền vệ | |
| 23 | K. McDonagh | Tiền vệ | |
| 24 | J. O'Donnell | Tiền đạo | |
| 28 | Ryan O'Kane | Tiền đạo | Ireland |
| 29 | Sam Sargeant | Thủ môn | Anh |
| 32 | C. McGarvey | Thủ môn | |
| 33 | Jeannot Esua | Hậu vệ | Cameroon |
| 38 | David Jonathan | Hậu vệ | Ireland |
| 41 | Kaiyne Woolery | Tiền đạo | Anh |
| 43 | C. Lynch | Tiền vệ | |
| 49 | Jamie O’Malley | Tiền vệ | |
| 50 | Reuben Gillespie | Tiền vệ | |
| 50 | S. Maughan | Tiền vệ | |
| 51 | Aidan Gabbidon | Hậu vệ | Ireland |
| 52 | Gareth McElroy | Hậu vệ | Ireland |
| 60 | Richard Brush | Thủ môn | Anh |
| 61 | Conor Cannon | Hậu vệ | Ireland |
| 71 | Darie Patton | Tiền vệ | Ireland |
| 77 | Kevin Zefi | Tiền đạo |