Sliema Wanderers
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Sliema Wanderers đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sliema Wanderers
Hai vòng vừa rồi, Sliema Wanderers hoà Gzira United 1-1 và hoà Balzan FC 0-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
Vị trí của Sliema Wanderers mùa 18/19
Sliema Wanderers đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 6. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Sliema Wanderers
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Sliema Wanderers mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Vị trí Sliema Wanderers so với phần còn lại của bảng
Sliema Wanderers đang hơn Balzan FC 1 điểm. Cách biệt với Valletta FC là 5 điểm.
Khác biệt sân bãi của Sliema Wanderers
Thành tích hai sân của Sliema Wanderers là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sliema Wanderers
Sliema Wanderers lấy Tony Bezzina Stadium ở Paola làm sân nhà. Tony Bezzina Stadium có 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SLI.
Đối thủ kế tiếp của Sliema Wanderers
Lịch thi đấu đưa Sliema Wanderers sang làm khách của Valletta FC trên sân Tony Bezzina Stadium lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Valletta FC hiện đứng đầu với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Valletta FC có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Henry Bonello | Thủ môn | Malta |
| 2 | Jean Borg | Hậu vệ | Malta |
| 3 | Nikolai Micallef | Hậu vệ | Malta |
| 4 | Diego Cámara | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Z. Hathout | Tiền đạo | |
| 7 | Adam Overend | Hậu vệ | Malta |
| 8 | S. Siaw | Tiền vệ | |
| 8 | Matteo Lorenzi | Tiền vệ | |
| 9 | Nigel Robertha | Tiền đạo | Curaçao |
| 10 | Teddy Teuma | Tiền vệ | Malta |
| 11 | Brian Gambarte | Tiền đạo | Argentina |
| 14 | Ubada Hijazi | Tiền đạo | Malta |
| 14 | George Grima | Hậu vệ | |
| 14 | O. Al Matroud | Tiền vệ | |
| 15 | Gustavo Alcino | Hậu vệ | |
| 17 | Anthony Limbombe | Tiền đạo | Bỉ |
| 19 | Nikolaos Karelis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 20 | E. Brincat Winters | Tiền đạo | |
| 23 | Alexander Satariano | Tiền đạo | Malta |
| 27 | Luke Montebello | Tiền đạo | Malta |
| 28 | Vlatko Drobarov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 29 | Ionuț Cojocaru | Tiền đạo | Romania |
| 30 | Wale Alli | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Murilo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 31 | Fabian Lauri | Thủ môn | Malta |
| 40 | Robin Polley | Hậu vệ | Ghana |
| 44 | Emeka Agu | Thủ môn | Nigeria |
| 70 | Stephen Pisani | Tiền vệ | Malta |
| 77 | Mohammed Awad | Tiền đạo | |
| 88 | A. Stagno | Tiền vệ | |
| 95 | Marcelo Santos | Tiền đạo |