Slask Wroclaw W
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Ekstraliga Women
Slask Wroclaw W đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slask Wroclaw W qua những vòng vừa qua
Slask Wroclaw W đang trải qua mạch không thắng 13 trận. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Slask Wroclaw W
Slask Wroclaw W trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 11. Cụ thể là 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Slask Wroclaw W
Slask Wroclaw W đang hơn Sleza Wroclaw W 2 điểm. Đội đầu bảng GKS Katowice W đang hơn 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng Slask Wroclaw W
Slask Wroclaw W lấy Boisko Sportowe GEM ở Wrocław làm sân nhà. Boisko Sportowe GEM có 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Slask Wroclaw W
Số bàn thua của Slask Wroclaw W dừng ở 15 sau 7 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Slask Wroclaw W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Slask Wroclaw W sang làm khách của Sleza Wroclaw W lúc 23h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 1 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sleza Wroclaw W là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anna Bocian | Thủ môn | |
| 3 | Joanna Weclawek | Hậu vệ | |
| 6 | A. Belia | Tiền vệ | |
| 7 | P. Ziemba | Tiền vệ | |
| 8 | Karolina Iwasko | Hậu vệ | |
| 9 | M. Bus | Tiền vệ | |
| 10 | K. Musialowska | Hậu vệ | |
| 14 | Aleksandra Zurek | Tiền vệ | |
| 15 | A. Dudziak | Hậu vệ | |
| 16 | Katarzyna Watral | Tiền vệ | |
| 17 | Magdalena Polrolniczak | Tiền vệ | |
| 19 | O. Polewska | Tiền vệ | |
| 21 | N. Sitarz | Tiền vệ | |
| 22 | D. Sokolowska | Hậu vệ | |
| 27 | K. Abdelfattah | Hậu vệ | |
| 31 | Marta Kazmierczak | Thủ môn | |
| 32 | Gabriela Lewicka | Tiền vệ | |
| 35 | Domininka Szkwarek | Hậu vệ | |
| 44 | K. Bialoszewska | Tiền đạo | |
| 55 | Daria Cwynar | Hậu vệ | |
| 70 | J. Jedrzejewska | Tiền vệ | |
| 77 | P. Guzik | Tiền vệ | |
| 88 | Kinga Wyrwas | Tiền đạo |