Śląsk Wrocław U19
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Central Youth League U19
Śląsk Wrocław U19 đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Śląsk Wrocław U19 xếp hạng ra sao?
Śląsk Wrocław U19 xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Vị trí Śląsk Wrocław U19 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Śląsk Wrocław U19 tới Legia Warszawa U19 ở ngôi đầu là 3 điểm. Muốn vượt Miedź Legnica U19, đội cần bù 3 điểm. Ngay sau lưng là Wisła Kraków U19, kém 1 điểm.
Śląsk Wrocław U19 thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Śląsk Wrocław U19 thua Polonia Warszawa U19 0-2 trên sân nhà và hoà Arkonia U19 2-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Sức mạnh ghi bàn của Śląsk Wrocław U19
Hàng thủ Śląsk Wrocław U19 đứng đầu, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Śląsk Wrocław U19 mạnh hơn ở sân nào?
Śląsk Wrocław U19 nhận 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Śląsk Wrocław U19
Śląsk Wrocław U19 là một đội bóng Ba Lan.
Śląsk Wrocław U19 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Śląsk Wrocław U19 làm khách của Zagłębie Lubin U19, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Zagłębie Lubin U19 có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Zagłębie Lubin U19 hiện đứng thứ 7 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Aronggear | Tiền đạo | |
| - | D. Arya | Tiền đạo | |
| - | D. Sonriza | Tiền vệ | |
| - | Dall'Oca | Tiền vệ | |
| - | I. Hajar | Tiền đạo | |
| - | J. Popiela | Hậu vệ | |
| - | Tomasz Pytlak | Thủ môn | |
| - | Bartolomiej Noczynski | Tiền vệ | |
| - | J. Kaszub | Hậu vệ | |
| - | I. Kobelczuk | Tiền đạo | |
| 4 | R. Saputra | Hậu vệ | |
| 6 | O. Gavrylenko | Hậu vệ | |
| 17 | A. Ciucka | Tiền đạo | |
| 20 | C. Flynn-Gillespie | Tiền vệ | |
| 22 | A. Zulewski | Hậu vệ | |
| 23 | J. Liberski | Tiền đạo |