Śląsk Wrocław II
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Śląsk Wrocław II đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Śląsk Wrocław II
Śląsk Wrocław II lấy Stadion Oporowska ở Wrocław làm sân nhà. Stadion Oporowska đón được 8.346 khán giả mỗi trận.
Śląsk Wrocław II đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Śląsk Wrocław II ở vị trí thứ 15. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Śląsk Wrocław II qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Śląsk Wrocław II thua Stal Stalowa Wola 2-3 và thắng Hutnik Kraków 2-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Śląsk Wrocław II
Śląsk Wrocław II ghi 7 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,4 bàn khi chơi ở nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Śląsk Wrocław II
Khoảng cách từ Śląsk Wrocław II tới Znicz Pruszków ở ngôi đầu là 17 điểm. Ngay sau lưng là Sokół Kleczew, kém 1 điểm. Legia Warszawa II đang hơn đội 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Śląsk Wrocław II
Hàng thủ Śląsk Wrocław II đứng thứ 15, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Śląsk Wrocław II
Śląsk Wrocław II sẽ tiếp Legia Warszawa II trên sân Stadion Oporowska vào lúc 17h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Legia Warszawa II có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Legia Warszawa II bước vào trận khi đứng thứ 14 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dominik Klint | Thủ môn | |
| 2 | Dominik Szala | Hậu vệ | Ba Lan |
| 3 | J. Popiela | Hậu vệ | |
| 3 | Allen Rozum | Hậu vệ | |
| 4 | Marko Dijakovic | Hậu vệ | Áo |
| 4 | R. Saputra | Hậu vệ | |
| 5 | Hubert Muszyński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 7 | Krzysztof Danielewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | M. Krzewinski | Tiền vệ | |
| 9 | Maksymilian Stangret | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Yvan Junior Nsangou | Tiền đạo | Anh |
| 12 | G. Korytkowski | Thủ môn | |
| 12 | D. Nowak | Thủ môn | |
| 13 | K. Gorka | Tiền đạo | |
| 14 | B. Sadlocha | Tiền vệ | |
| 16 | J. Chodera | Tiền vệ | |
| 17 | Lamine Coulibaly | Tiền đạo | Ba Lan |
| 18 | M. Krygowski | Hậu vệ | |
| 20 | J. Janiszewski | Tiền vệ | |
| 22 | A. Zulewski | Hậu vệ | |
| 23 | L. Zajaczkowski | Tiền vệ | |
| 25 | Aleksander Wolosowski | Tiền vệ | |
| 28 | D. Sonriza | Tiền vệ | |
| 28 | C. Flynn-Gillespie | Tiền đạo | |
| 31 | Hubert Sliczniak | Thủ môn | Ba Lan |
| 32 | M. Tudruj | Hậu vệ | |
| 36 | P. Mazan | Tiền vệ | |
| 38 | Dall'Oca | Tiền vệ | |
| 39 | Szymon Rygiel | Hậu vệ | Ba Lan |
| 71 | I. Kobelczuk | Tiền đạo | |
| 77 | Eniss Shabani | Tiền vệ | Đức |
| 81 | Patryk Sokołowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 88 | A. Ciucka | Tiền đạo |