SKU Amstetten
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
SKU Amstetten đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SKU Amstetten thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, SKU Amstetten hoà FC BW Linz 1-1 và hoà SV Ried 3-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Vị trí của SKU Amstetten mùa 18/19
SKU Amstetten vào guồng với 13 điểm sau 8 trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ SKU Amstetten
Số bàn thua của SKU Amstetten dừng ở 12 sau 8 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
SKU Amstetten đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, SKU Amstetten nằm giữa Austria Salzburg và FC Liefering. Cách biệt với FC BW Linz là 6 điểm.
SKU Amstetten trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SKU Amstetten 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng SKU Amstetten
SKU Amstetten lấy Ertl Glas-Stadion ở Amstetten làm sân nhà. Khán đài Ertl Glas-Stadion có 3.300 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là AMS.
Đối thủ kế tiếp của SKU Amstetten
Ngày 17/10/2026, SKU Amstetten làm khách của Schwarz-Weiß Bregenz, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Schwarz-Weiß Bregenz có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Schwarz-Weiß Bregenz bước vào trận khi đứng thứ 10 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiago Estêvão | Thủ môn | Đức |
| 2 | Felix Köchl | Tiền vệ | Áo |
| 4 | Luca Wimhofer | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Florent Hajdini | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Paul Lipczinski | Tiền vệ | Áo |
| 9 | David Peham | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Joshua Steiger | Tiền vệ | Áo |
| 11 | Felix Schönegger | Tiền đạo | Áo |
| 12 | Lukas Deinhofer | Hậu vệ | Áo |
| 15 | Philipp Offenthaler | Hậu vệ | Áo |
| 16 | Thomas Mayer | Tiền đạo | Áo |
| 17 | Michael Oberwinkler | Tiền đạo | Áo |
| 18 | Sebastian Wimmer | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Brandon Pursall | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Yannick Votter | Tiền đạo | Áo |
| 22 | Jonas Ablinger | Hậu vệ | Áo |
| 23 | Thomas Turner | Thủ môn | Áo |
| 24 | Laurenz Lanthaler | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Armin Haider | Tiền vệ | Áo |
| 31 | Raphael Maierhofer | Thủ môn | Áo |
| 32 | Bernhard Scherz | Thủ môn | Áo |
| 34 | Paul Grandl | Hậu vệ | Áo |
| 35 | Valentino Massimiani | Hậu vệ | Áo |
| 36 | Nico Zellhofer | Tiền đạo | Áo |
| 37 | Maximilian Baumgartner | Tiền đạo | Áo |
| 40 | Gabriel Sykora | Thủ môn | Áo |
| 45 | Vincent Augustus | Tiền đạo | Nigeria |
| 52 | Tolga Öztürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |