Skövde AIK
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Skövde AIK đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Skövde AIK
Skövde AIK lấy Södermalms IP ở Skövde làm sân nhà. Sức chứa của Södermalms IP là 4.646 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là SKO.
Skövde AIK xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Skövde AIK ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 9 hoà và 9 thua.
Phong độ gần đây của Skövde AIK
Skövde AIK khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua AFC Malmo 2-4, thắng Utsikten 3-2 và thắng Olympic 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Skövde AIK mạnh hơn ở sân nào?
Skövde AIK nhận 16 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 26 bàn.
Vị trí Skövde AIK so với phần còn lại của bảng
Skövde AIK bằng điểm Tvååker và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Trelleborg còn xa 24 điểm. Ngay sau lưng là Eskilsminne, kém 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Skövde AIK
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Skövde AIK mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Skövde AIK
Skövde AIK sẽ tiếp Eskilsminne vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Eskilsminne có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Eskilsminne hiện đứng thứ 12 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Gottfrid Elofsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | S. Johnson | Hậu vệ | |
| 4 | Aldin Basic | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | H. Forsgård | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Erik Ström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | E. Skillermo | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Alfons Nygaard | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Marc Agerborn | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Elias Nordström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | L. Samuelsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Valdemar Linnarsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Arvid Remmerfelt | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Liam Svensson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | E. Yoro | Tiền vệ | |
| 16 | A. Sodeliden | Tiền vệ | |
| 17 | V. Nylen | Hậu vệ | |
| 18 | L. Land | Hậu vệ | |
| 19 | Samuel Sörman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | E. Olofsson | Tiền vệ | |
| 25 | A. Ibrahimovic | Thủ môn | |
| 26 | Antonio Almén | Tiền vệ | Phần Lan |
| 30 | G. Torstensson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 35 | T. van Rooijen | Thủ môn |