Skopje
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng First League
Skopje đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 3 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Skopje
Skopje đang trải qua mạch thua 3 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Skopje trên bảng xếp hạng
Skopje trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 10. Cụ thể là 3 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Skopje hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Skopje kém Bashkimi Kumanovo ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Shkendija đang hơn 17 điểm.
Skopje mạnh hơn ở sân nào?
Skopje nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Skopje
Skopje lấy Stadion Železarnica ở Skopje làm sân nhà. Khán đài Stadion Železarnica có 4.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SKO.
Skopje ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Skopje ghi 0,4 bàn và nhận 1,6 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Skopje gặp ai ở vòng tới?
Skopje sẽ tiếp Shkendija vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Shkendija có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng đầu với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Toma Georgievski | Hậu vệ | |
| 1 | Kristijan Naumovski | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 4 | J. Papuli | Hậu vệ | |
| 5 | Aleksandar Gjurkovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | J. Mecinovic | Hậu vệ | |
| 7 | Antonio Bozhinoski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 7 | Besmir Daci | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 8 | Gorjan Cvetkov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 9 | Viktor Angelov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | V. Papaliski | Tiền đạo | |
| 11 | A. Cvetkovski | Tiền đạo | |
| 12 | A. Sulovic | Thủ môn | |
| 14 | M. Nikolov | Hậu vệ | |
| 15 | Davor Serafimov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 16 | Darko Sekovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 17 | S. Ristoski | Tiền vệ | |
| 17 | Osman Hasanovic | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 19 | A. Slavkov | Tiền đạo | |
| 20 | Kristijan Nikolovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 21 | Tomche Grozdanovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 22 | Andrej Murdjeski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 24 | D. Trajcevski | Tiền vệ | |
| 29 | F. Saliu | Tiền vệ | |
| 30 | M. Gordic | Tiền đạo | |
| 30 | T. Harbin | Tiền vệ | |
| 31 | Ali Adem | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 33 | Richard Brown | Hậu vệ | |
| 34 | S. Mladenovski | Tiền đạo | |
| 47 | A. Stojanovski | Tiền đạo | |
| 70 | D. Poposki | Hậu vệ | |
| 77 | Vladica Brdarovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 77 | T. Mirovski | Tiền vệ | |
| 90 | Jordan Mansouri | Tiền đạo | Pháp |
| 99 | Nemanja Vlajković | Tiền vệ | Serbia |