SKN ST. Polten
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
SKN ST. Polten đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SKN ST. Polten
NV ARENA, sân nhà của SKN ST. Polten, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là POL.
SKN ST. Polten đang đứng thứ mấy?
SKN ST. Polten giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của SKN ST. Polten
Lần ra sân gần đây nhất đưa SKN ST. Polten tới kết quả thua First Vienna 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ SKN ST. Polten
Cán cân bàn thắng bại của SKN ST. Polten đang là −2. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Khoảng cách của SKN ST. Polten với nhóm trên và nhóm dưới
SKN ST. Polten và Voitsberg đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Schwarz-Weiß Bregenz, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của FC BW Linz còn xa 10 điểm.
SKN ST. Polten chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà SKN ST. Polten thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
SKN ST. Polten đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 16/10/2026, SKN ST. Polten tiếp Rapid Wien II, bóng lăn lúc 23h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Rapid Wien II có 5 thua. Rapid Wien II hiện đứng thứ 15 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Traun | Tiền vệ | |
| - | David Schweinberger | Tiền đạo | |
| 1 | Christopher Knett | Thủ môn | Áo |
| 4 | Niklas Szerencsi | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Lukas Buchegger | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Alexandar Borković | Hậu vệ | Áo |
| 7 | Winfred Amoah | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Christoph Messerer | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Jonathan Amon | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Marc Stendera | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Lukas Gabbichler | Tiền đạo | Áo |
| 15 | Sondre Skogen | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Timo Altersberger | Hậu vệ | Áo |
| 19 | P. Rupp | Tiền vệ | |
| 20 | J. Halmich | Hậu vệ | |
| 22 | E. H. Mane | Tiền đạo | |
| 24 | Erik Baranyai-Ulvestad | Thủ môn | Áo |
| 27 | D. Hodzic | Tiền đạo | |
| 27 | M. Kolodziejczyk | Tiền vệ | |
| 28 | Luis Hartwig | Tiền đạo | Đức |
| 32 | Marcel Kurz | Thủ môn | Áo |
| 33 | V. Ferstl | Tiền đạo | |
| 34 | Leomend Krasniqi | Tiền vệ | Áo |
| 45 | David Gabriel Jesus | Tiền đạo | Nigeria |
| 77 | Jannik Wanner | Tiền đạo | Đức |