Skanste
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
Skanste đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 26 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Skanste
Skanste lấy Hanzas vidusskolas laukums ở Riga làm sân nhà. Sức chứa của Hanzas vidusskolas laukums là 2.000 chỗ.
Skanste xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Skanste ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 2 hoà và 12 thua.
Phong độ gần đây của Skanste
Gần đây Skanste thua JDFS Alberts 0-2 trên sân nhà và thua JFK Ventspils 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Skanste chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Skanste thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 26 bàn.
Vị trí Skanste so với phần còn lại của bảng
Skanste kém Riga FC II ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Metta / LU còn xa 31 điểm.
Hàng công và hàng thủ Skanste
Hàng công Skanste đứng thứ 6 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Trận kế tiếp của Skanste
Theo giờ Việt Nam, Skanste làm khách của Riga Mariners lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Riga Mariners có 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 47 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Scerbinskis | Tiền vệ | |
| - | D. Baltrusaitis | Tiền đạo | |
| - | Markuss Salijums | Tiền vệ | |
| - | Kristers Jaunitis | Hậu vệ | |
| 2 | M. Berzins | Tiền vệ | |
| 3 | A. Gribovics | Hậu vệ | |
| 6 | Olivers Kellers | Tiền đạo | Latvia |
| 7 | L. Livcans | Tiền đạo | |
| 8 | R. Linavskis | Hậu vệ | |
| 8 | E. Acampora | Tiền vệ | |
| 11 | O. Bekeris | Tiền đạo | |
| 12 | K. Krumins | Thủ môn | |
| 13 | E. Gauris | Tiền vệ | |
| 13 | H. Gulbis | Tiền vệ | |
| 14 | T. Meri | Tiền vệ | |
| 15 | K. Masanauskas | Hậu vệ | |
| 17 | G. Belickis | Tiền vệ | |
| 18 | M. Kletskiy | Tiền vệ | |
| 20 | Ardis Abelkalns | Tiền vệ | |
| 21 | K. Simpermanis | Hậu vệ | |
| 24 | Toms Tolmanis | Thủ môn | Latvia |