Ska-khabarovsk
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ska-khabarovsk đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Ska-khabarovsk
Hai vòng vừa rồi, Ska-khabarovsk hoà KAMAZ 3-3 và hoà Shinnik Yaroslavl 0-0. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Ska-khabarovsk đang đứng thứ mấy?
Ska-khabarovsk đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 17. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 4 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ska-khabarovsk
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Ska-khabarovsk mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Đội đang có hiệu số −12.
Cuộc đua quanh vị trí của Ska-khabarovsk
Ska-khabarovsk và Tekstilshchik đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Nizhny Novgorod là 27 điểm. KAMAZ đang hơn đội 3 điểm.
Ska-khabarovsk trên sân nhà so với sân khách
Ska-khabarovsk nhận 11 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 15 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Ska-khabarovsk
Stadion imeni V.I. Lenina, sân nhà của Ska-khabarovsk, chứa được 15.200 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ENE.
Trận kế tiếp của Ska-khabarovsk
Theo giờ Việt Nam, Ska-khabarovsk tiếp Volga Ulyanovsk trên sân Stadion imeni V.I. Lenina lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Volga Ulyanovsk có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Volga Ulyanovsk bước vào trận khi đứng thứ 11 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mikhail Shtepa | Thủ môn | Nga |
| 2 | Aleksandr Zhirov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Konstantin Savichev | Tiền đạo | Nga |
| 5 | Eldar Bliev | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Sadyg Bagiev | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Nikita Motpan | Tiền vệ | Moldova |
| 8 | Dmitri Markitesov | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Jacobo Alcalde | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Kamran Aliev | Tiền đạo | Nga |
| 11 | Vladislav Bragin | Tiền đạo | Nga |
| 14 | Egor Mosin | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Vitali Botnar | Thủ môn | Nga |
| 17 | Denis Fomin | Hậu vệ | Nga |
| 20 | Igor Shkolik | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Maksim Maksimov | Tiền đạo | Nga |
| 22 | Andrey Putilov | Tiền vệ | Nga |
| 24 | Mikhail Gorelishvili | Tiền vệ | Nga |
| 29 | Aleksandr Mukhin | Hậu vệ | Nga |
| 31 | Dmitri Nagaev | Thủ môn | Nga |
| 37 | Makar Chirkov | Hậu vệ | Nga |
| 40 | R. Prishchepov | Tiền vệ | |
| 50 | S. Glotov | Tiền đạo | |
| 61 | Matvey Uzhgin | Hậu vệ | Nga |
| 63 | Daniil Borisov | Hậu vệ | Nga |
| 77 | Arshak Koryan | Tiền đạo | Armenia |
| 82 | Demyan Ilyev | Tiền vệ | Nga |
| 84 | Yaroslav Grebenkin | Hậu vệ | Nga |
| 91 | Egor Noskov | Hậu vệ | Nga |
| 95 | M. Ulezko | Tiền vệ |