SK Sigma Olomouc
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
SK Sigma Olomouc đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sigma Olomouc
Sigma Olomouc lấy Fortuna Arena ở Prague làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là SIG. Fortuna Arena có 19.370 chỗ ngồi.
Sigma Olomouc đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sigma Olomouc ở vị trí thứ 5. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Sigma Olomouc
Gần đây Sigma Olomouc hoà FK Teplice 1-1 trên sân khách và thắng MŠK Žilina 4-0. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 8 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Sigma Olomouc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sigma Olomouc bằng điểm Mlada Boleslav và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Slavia Praha là 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của Sigma Olomouc
Thành tích hai sân của Sigma Olomouc là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Sigma Olomouc
Cán cân bàn thắng bại của Sigma Olomouc đang là +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Sigma Olomouc
Slovan Liberec là đối thủ kế tiếp của Sigma Olomouc, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Slovan Liberec bước vào trận khi đứng thứ 2 với 20 điểm. Slovan Liberec có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jiri Psenica | Tiền vệ | Séc |
| - | Jiri Reznicek | Thủ môn | Séc |
| 2 | Abdoulaye Sylla | Hậu vệ | Guinea |
| 3 | Louis Lurvink | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Adam Dohnalek | Hậu vệ | Séc |
| 4 | Léo Borges | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Tomáš Huk | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | Jáchym Šíp | Tiền vệ | Séc |
| 7 | Michal Beran | Tiền vệ | Séc |
| 8 | Jiří Spáčil | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Jan Kliment | Tiền đạo | Séc |
| 10 | Václav Sejk | Tiền đạo | Séc |
| 11 | Hilmir Rafn Mikaelsson | Tiền đạo | Iceland |
| 14 | Marko Soldo | Tiền vệ | Croatia |
| 16 | Filip Slavíček | Hậu vệ | Séc |
| 17 | John Paul Dembe | Tiền đạo | Uganda |
| 19 | Daniel Barat | Tiền vệ | Séc |
| 21 | Jan Král | Hậu vệ | Séc |
| 22 | Matěj Hadaš | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Fabijan Krivak | Tiền vệ | Croatia |
| 24 | David Tkáč | Tiền vệ | Séc |
| 26 | Stéphane Noumbissie | Hậu vệ | Cameroon |
| 27 | Filip Uriča | Tiền vệ | Séc |
| 28 | Igor Brzyski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 29 | Anton Ekeroth | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 31 | Anthony Pavlešić | Thủ môn | Croatia |
| 33 | Matúš Malý | Hậu vệ | Slovakia |
| 39 | Dominik Janošek | Tiền vệ | Séc |
| 66 | Patrik Siegl | Hậu vệ | Séc |
| 70 | Abubakar Ghali | Tiền vệ | Nigeria |
| 80 | Vaclav Zahradnicek | Tiền vệ | Séc |
| 88 | Péter Baráth | Tiền vệ | Hungary |
| 91 | Jan Koutný | Thủ môn | Séc |
| 98 | Matúš Hruška | Thủ môn | Slovakia |