SK Poltava
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga
SK Poltava đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu SK Poltava
SK Poltava lấy Stadion Zirka im. Stanislava Berezkina ở Kropyvnytskyi làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Zirka im. Stanislava Berezkina là 13.305 chỗ.
Thành tích mùa 23/24 của SK Poltava
Bảng xếp hạng giải ghi tên SK Poltava ở vị trí thứ 6. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Thành tích mùa 23/24 là 9 thắng, 4 hoà và 7 thua.
SK Poltava thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây SK Poltava thua Probiy Horodenka 2-3 trên sân khách và thắng Chernihiv 3-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí SK Poltava so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ SK Poltava tới Metalurh Zaporizhya ở ngôi đầu là 14 điểm. Muốn vượt Tavriya, đội cần bù 2 điểm.
SK Poltava trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SK Poltava 4 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,1 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ SK Poltava
Hàng công SK Poltava đứng thứ 9 với 1,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mykyta Minchev | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Mykyta Kononov | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Vadym Pidlepych | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Bohdan Biloshevskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Denys Galenkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Volodymyr Odaryuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 9 | Dmytro Shcherbak | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Valerii Sad | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Dmytro Kasimov | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | O. Surdov | Thủ môn | |
| 13 | Andrii Savenkov | Hậu vệ | Ukraine |
| 15 | Vladyslav Danylenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Bohdan Kobzar | Tiền đạo | Ukraine |
| 19 | Mykola Buzhyn | Hậu vệ | Ukraine |
| 20 | N. Krokhmal | Tiền vệ | |
| 21 | Y. Tlumak | Tiền vệ | |
| 22 | Rostyslav Prokopenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | D. Prikhna | Tiền vệ | |
| 25 | Tymur Babych | Hậu vệ | |
| 27 | D. Serbinov | Tiền vệ | |
| 28 | Davyd Blahodarnyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 33 | Oleh Veremienko | Hậu vệ | Ukraine |
| 38 | Vadym Mashchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 52 | G. Zinyar | Tiền đạo | |
| 74 | Ilya Zhadan | Hậu vệ | |
| 78 | Illia Ukhan | Hậu vệ | Ukraine |
| 88 | Oleksandr Vivdych | Tiền đạo | Ukraine |
| 91 | A. Pustovit | Tiền vệ | |
| 95 | I. Kotsyumaka | Hậu vệ | |
| 96 | Danyil Ermolov | Thủ môn | Ukraine |
| 97 | Suleyman Seytkhalilov | Tiền vệ | Ukraine |