SJK-juniorit
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng C 2025
SJK-juniorit đang xếp thứ 6 trên tổng 9 đội, với 24 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Hồ sơ đội bóng SJK-juniorit
SJK-juniorit là một đội bóng Phần Lan.
Thành tích mùa 19/20 của SJK-juniorit
SJK-juniorit đang đứng thứ 6 trong số 9 đội. Đội có 8 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của SJK-juniorit
Trận gần nhất, SJK-juniorit thua GBK 2-4 trên sân nhà.
SJK-juniorit tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công SJK-juniorit đứng thứ 3 với 2,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
SJK-juniorit chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà SJK-juniorit thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 21 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 16 bàn.
Khoảng cách của SJK-juniorit với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, SJK-juniorit nằm giữa OsPa và JS Hercules. Ngôi đầu của VPS II còn xa 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Topi Mustonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Oskari Raiski | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | E. Lehto | Hậu vệ | |
| 7 | M. Abdu | Tiền đạo | |
| 8 | Aniis Machaal | Tiền vệ | Phần Lan |
| 9 | Timothy Ouma | Tiền đạo | Kenya |
| 19 | Christ Achi Ange | Tiền đạo | |
| 23 | T. Tollinen | Hậu vệ | |
| 25 | Niki Hasselman | Thủ môn | Phần Lan |
| 27 | Jore Nikkilä | Tiền vệ | Phần Lan |
| 28 | F. Augustus Junqueira Bernardes | Tiền vệ | |
| 29 | N. Rantasalmi | Tiền đạo | |
| 30 | Miracle Okoroakpa | Tiền đạo | |
| 32 | L. Huttunen | Thủ môn | |
| 33 | A. Asumus | Tiền vệ | |
| 34 | E. Makela | Thủ môn | |
| 36 | I. Kangasniemi | Hậu vệ | |
| 37 | L. Harju | Hậu vệ | |
| 38 | A. Piiroinen | Tiền đạo | |
| 39 | Elohim Nzoko | Tiền đạo | Phần Lan |
| 40 | Jaakko Matinlauri | Tiền vệ | Phần Lan |
| 41 | I. Moilanen | Hậu vệ | |
| 42 | D. Mbumba | Tiền đạo | |
| 43 | J. Lehtinen | Hậu vệ | |
| 44 | E. Lahti | Tiền đạo | |
| 45 | E. Ahopelto | Tiền vệ | |
| 46 | O. Etelaaho | Tiền vệ | |
| 47 | A. Lampinen | Hậu vệ | |
| 47 | A. Tiitinen | Tiền vệ | |
| 48 | Lassi Rintamaki | Hậu vệ | |
| 50 | H. Honkola | Tiền đạo | |
| 51 | M. Moilanen | Hậu vệ | |
| 52 | E. Liettya | Tiền vệ | |
| 53 | S. Makinen | Tiền vệ | |
| 55 | L. Kuusisto | Tiền vệ |