SJK Akatemia
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Ykkösliiga
SJK Akatemia đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 8
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -23
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của SJK Akatemia
SJK Akatemia xếp thứ 10 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 8 hoà và 15 thua.
SJK Akatemia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
SJK Akatemia kém KäPa ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Đội đầu bảng Kooteepee đang hơn 41 điểm.
SJK Akatemia thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, SJK Akatemia thắng Kooteepee 4-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 17 bàn.
Khác biệt sân bãi của SJK Akatemia
Thành tích hai sân của SJK Akatemia là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 25 bàn.
Hồ sơ đội bóng SJK Akatemia
Sân nhà của SJK Akatemia, đội bóng Phần Lan, là OmaSP Stadion. Sức chứa của OmaSP Stadion là 6.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của SJK Akatemia
Số bàn thua của SJK Akatemia dừng ở 44 sau 26 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của SJK Akatemia
SJK Akatemia sẽ làm khách của PK-35 vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, PK-35 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oskar Pihlaja | Tiền đạo | Phần Lan |
| - | Muchipay Abdu | Tiền vệ | Phần Lan |
| - | Iiro Kangasniemi | Hậu vệ | Phần Lan |
| - | Aatu Piiroinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| - | Akseli Aaltonen | Tiền đạo | Phần Lan |
| - | Lucas Huttunen | Thủ môn | Phần Lan |
| - | Haralds Silagailis | Tiền đạo | Latvia |
| - | Momo Cissé | Tiền đạo | Guinea |
| - | Guto | Tiền vệ | Brazil |
| - | Cisse Aziz | ||
| 2 | Emmanuel Terribaya | Hậu vệ | Ghana |
| 3 | Aleksi Lyyra | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | Akim Sairinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | Nikola Vuksanovic | Tiền vệ | Slovenia |
| 7 | Elari Hautamäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 7 | Ange Christ Achi | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Ilyes Berjali | Tiền đạo | Morocco |
| 14 | Cauet Werner | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Lawrence Ouma | Tiền đạo | Kenya |
| 19 | Ange Achi | Tiền vệ | Ý |
| 20 | Elohim Nzoko | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 21 | Danila Bulgakov | Tiền vệ | Phần Lan |
| 22 | Taavi Kangaskokko | Tiền vệ | Phần Lan |
| 24 | Eero Lehto | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | Niki Hasselman | Thủ môn | Phần Lan |
| 26 | Adam Zahedi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 27 | Jore Nikkilä | Tiền vệ | Phần Lan |
| 28 | Topias Töllinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 28 | Flavio Augustus Junqueira Bernardes | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Noah Rantasalmi | Tiền đạo | Phần Lan |
| 30 | Prosper Padera | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 31 | Topi Mustonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 39 | Eerik Salmivuori | Hậu vệ | Phần Lan |
| 43 | Oskari Raiski | Hậu vệ | Phần Lan |
| 47 | Philip Kodzo Asare | Tiền vệ | Phần Lan |