Siwelele
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Siwelele đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Siwelele qua những vòng vừa qua
Siwelele đang trải qua mạch không thắng 8 trận. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Siwelele trên bảng xếp hạng
Siwelele mới có 3 điểm sau 7 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Siwelele hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Siwelele bằng điểm Richards Bay và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 17 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Marumo Gallants.
Khác biệt sân bãi của Siwelele
Siwelele nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Siwelele
Siwelele ghi 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Trận kế tiếp của Siwelele
Lịch thi đấu đưa Siwelele về sân nhà tiếp Polokwane City lúc 20h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Polokwane City có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Felix Noge | Tiền vệ | |
| 1 | Jody February | Thủ môn | Nam Phi |
| 2 | Y. Mfolozi | Tiền vệ | |
| 4 | Thabiso Sesane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 5 | K. Khonyane | Hậu vệ | |
| 6 | Selaelo Rasebotja | Tiền vệ | Nam Phi |
| 7 | Neo Mokhachane | Tiền vệ | Lesotho |
| 8 | Relebogile Mokhuoane | Tiền vệ | Nam Phi |
| 10 | Maliele Pule | Tiền đạo | Nam Phi |
| 11 | Christian Saile | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 12 | M. Mazibuko | Tiền đạo | |
| 14 | Bilal Baloyi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 16 | Tebogo Potsane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 17 | S. Jeza | Tiền đạo | |
| 18 | Siphelele Luthuli | Tiền vệ | Nam Phi |
| 19 | H. Issah | Tiền đạo | |
| 20 | Blessing Thulo | Tiền vệ | |
| 21 | B. Sabre | Tiền vệ | |
| 22 | K. Lupalulele | Tiền vệ | |
| 23 | Grant Margeman | Tiền vệ | Nam Phi |
| 23 | M. Marou | Tiền vệ | |
| 26 | Shadrack Kobedi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 27 | J. Marks | Tiền vệ | |
| 29 | A. Baliti | Hậu vệ | |
| 30 | Samukelo Xulu | Thủ môn | Nam Phi |
| 31 | Goitseone Phoko | Thủ môn | Botswana |
| 33 | S. Ndebele | Hậu vệ | |
| 34 | O. Moloisane | Tiền đạo | |
| 36 | Thato Letshedi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 40 | Zakhele Lepasa | Tiền đạo | Nam Phi |
| 42 | Kabelo Lekalakala | Hậu vệ | |
| 50 | Tshigwana Mthombeni | Thủ môn | Nam Phi |
| 70 | J. Clifford | Tiền đạo | |
| 80 | Njabulo Ngcobo | Hậu vệ | Nam Phi |
| 99 | Wayde Lekay | Tiền đạo | Nam Phi |