Sioni
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Sioni đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 33 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sioni xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng, Sioni mới gom được 33 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Đội có 8 thắng, 9 hoà và 11 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Sioni
Trên bảng xếp hạng, Sioni nằm giữa Aragvi Dusheti và Gori. Cách biệt với Gareji là 17 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Sioni
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sioni tới kết quả thua Samtredia 0-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sioni trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sioni 6 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 25 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 12 bàn.
Sioni tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Sioni ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Sioni
Sân nhà của Sioni, đội bóng Georgia, là Stadioni Tamaz Stepania. Người hâm mộ quen gọi đội là SIO. Sức chứa của Stadioni Tamaz Stepania là 3.242 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Sioni
Gori là đối thủ kế tiếp của Sioni, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Gori hiện đứng thứ 9 với 30 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gori có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Beka Kurdadze | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Giorgi Gaprindashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | T. Dundua | Hậu vệ | |
| 4 | T. Mindiashvili | Hậu vệ | |
| 6 | Adam Huskic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | L. Gegeshidze | Tiền vệ | |
| 8 | Zaur Sitchinava | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | K. Asamoah | Tiền vệ | |
| 9 | Giorgi Iakobidze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Nikoloz Tskhovrebashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | K. Beselia | Tiền vệ | |
| 11 | Bantu Mzwakali | Tiền vệ | Nam Phi |
| 12 | Dachi Tsnobiladze | Tiền vệ | Georgia |
| 13 | G. Kakulia | Tiền vệ | |
| 14 | Léo Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | N. Tutashvili | Tiền đạo | |
| 16 | G. Ubilava | Hậu vệ | |
| 18 | Tornike Guliashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 19 | R. Gazdeliani | Tiền vệ | |
| 20 | A. Tcholokava | Hậu vệ | |
| 21 | G. Jeladze | Tiền vệ | |
| 22 | S. Pantsulaia | Tiền vệ | |
| 23 | G. Chachua | Tiền vệ | |
| 24 | Rati Mtchedlishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 25 | Varlam Kilasonia | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Avtandil Gabidzashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 27 | Luka Chagelishvili | Tiền vệ | |
| 30 | Zaza Tsitskishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 32 | Luka Avaliani | Thủ môn | Georgia |
| 39 | Kevin | Tiền đạo |