Silivrispor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Silivrispor đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Silivrispor
Silivrispor xếp thứ 17 trong số 18 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Silivrispor đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Silivrispor nằm giữa Yalova Yeşilovaspor và Beykoz İshaklıspor. Ngôi đầu của Fatsa Belediyespor còn xa 10 điểm.
Phong độ gần đây của Silivrispor
Ba trận gần nhất của Silivrispor: thua Amasyaspor 1968 1-2, thắng Kartal Bulvarspor 3-2 và hoà Karadeniz Ereğli BSK 0-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn.
Khác biệt sân bãi của Silivrispor
Silivrispor nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khi xa nhà, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
Giới thiệu Silivrispor
Silivrispor lấy Silivri Stadyumu ở İstanbul làm sân nhà. Khán đài Silivri Stadyumu có 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SIL.
Silivrispor tấn công, phòng ngự ra sao?
Silivrispor ghi 3 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Silivrispor
Karabük İdman Yurdu là đối thủ kế tiếp của Silivrispor, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Karabük İdman Yurdu có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Kargi | Tiền đạo | |
| - | R. Kallioglu | Hậu vệ | |
| - | U. Aydin | Tiền đạo | |
| 6 | Mehmet Aydin | Tiền vệ | |
| 19 | Kerem Kılıç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | I. Duzgun | Tiền vệ | |
| 24 | Berkay Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | E. H. Patan | Tiền vệ | |
| 30 | Emre Demir | Tiền vệ | |
| 34 | E. Eser | Tiền vệ | |
| 53 | B. Korkmaz | Tiền vệ | |
| 79 | Selver Yildiz Burak | Hậu vệ | |
| 94 | İbrahim Aksu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Yusuf Saitoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Baran Isik | Tiền vệ | |
| 99 | O. Yildirim | Thủ môn |