Sigma Olomouc II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Sigma Olomouc II đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 19 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sigma Olomouc II
Fortuna Arena, sân nhà của Sigma Olomouc II, chứa được 19.370 chỗ ngồi.
Sigma Olomouc II xếp hạng ra sao?
Sau 12 vòng, Sigma Olomouc II có 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Sigma Olomouc II qua những vòng vừa qua
Gần đây Sigma Olomouc II thua Havířov 0-3 trên sân khách và thắng Vítkovice 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Sigma Olomouc II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sigma Olomouc II 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Vị trí Sigma Olomouc II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sigma Olomouc II tới Uničov ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Hranice, đội cần bù 1 điểm. Slovácko II bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Sigma Olomouc II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Sigma Olomouc II dừng ở 16 sau 12 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Lịch thi đấu sắp tới của Sigma Olomouc II
Ngày 18/10/2026, Sigma Olomouc II tiếp Karviná II, bóng lăn lúc 15h15 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Karviná II là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Karviná II bước vào trận khi đứng thứ 13 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Filip Raška | Hậu vệ | Slovakia |
| 7 | S. Dikos | Tiền vệ | |
| 8 | Adam Uriča | Tiền đạo | Séc |
| 9 | R. Palan | Tiền đạo | |
| 10 | Adam Proniuk | Tiền đạo | Séc |
| 11 | D. Drabek | Tiền vệ | |
| 14 | J. Stryk | Hậu vệ | |
| 15 | Vojtěch Křišťál | Hậu vệ | Séc |
| 16 | Filip Slavíček | Hậu vệ | Séc |
| 17 | Jiří Spáčil | Tiền vệ | Séc |
| 17 | J. Psenica | Tiền vệ | |
| 18 | Ondřej Hapal | Tiền vệ | Séc |
| 18 | Mikeš Cahel | Hậu vệ | Séc |
| 19 | Daniel Barat | Tiền đạo | Séc |
| 20 | Štěpán Beran | Tiền vệ | Séc |
| 21 | Pavel Zifčák | Tiền đạo | Séc |
| 22 | D. Macharacek | Hậu vệ | |
| 27 | Marek Matocha | Tiền vệ | Séc |
| 28 | Jakub Habusta | Tiền vệ | Séc |
| 31 | Anthony Pavlešić | Thủ môn | Úc |
| 31 | J. Reznicek | Thủ môn | |
| 32 | Vít Beneš | Hậu vệ | Séc |
| 32 | A. Destiny | Hậu vệ | |
| 33 | R. Ctvrtlik | Thủ môn | |
| 33 | D. Spala | Thủ môn | |
| 33 | Ondrej Czyz | Thủ môn | |
| 37 | F. Orisek | Hậu vệ | |
| 43 | S. Noumbissie | Hậu vệ | |
| 55 | S. Aibe | Hậu vệ | |
| 66 | Patrik Siegl | Hậu vệ | Séc |
| 77 | Moses Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 80 | Z. Zahradníček | Tiền vệ | Séc |