Šiauliai
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
Šiauliai đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 8
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 58
- Hiệu số
- -34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Šiauliai
Gần đây Šiauliai thua Kauno Žalgiris 0-2 trên sân nhà và hoà Hegelmann Litauen 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 5 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
Vị trí của Šiauliai mùa 18/19
Šiauliai mới có 17 điểm sau 29 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 8 hoà và 18 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Šiauliai
Šiauliai kém Hegelmann Litauen ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. FK Trakai bám sát với khoảng cách 17 điểm. Ngôi đầu của Kauno Žalgiris còn xa 34 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Šiauliai
Šiauliai ghi 14 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Šiauliai
Šiauliai lấy Šiaulių Gytarių stadionas ở Šiauliai làm sân nhà. Khán đài Šiaulių Gytarių stadionas có 1.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SIA.
Šiauliai tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Šiauliai ghi 0,8 bàn và nhận 2,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −34.
Trận kế tiếp của Šiauliai
Trận kế tiếp, Šiauliai làm khách của Banga lúc 19h15 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Banga bước vào trận khi đứng thứ 5 với 41 điểm. Banga có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vilius Šivickas | Thủ môn | Litva |
| 2 | Nojus Stankevičius | Hậu vệ | Litva |
| 4 | Martynas Dapkus | Hậu vệ | Litva |
| 5 | Kristupas Keršys | Hậu vệ | Litva |
| 6 | Dino Hasanović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Nedas Garbaliauskas | Tiền đạo | Litva |
| 8 | Artem Baftalovskyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | Arvydas Novikovas | Tiền đạo | Litva |
| 12 | Paulius Linkevičius | Thủ môn | Litva |
| 13 | Daniel Romanovskij | Tiền vệ | Litva |
| 14 | Karolis Žebrauskas | Tiền vệ | Litva |
| 16 | Orestas Apočkinas | Thủ môn | Litva |
| 17 | Harun Beganovic | Hậu vệ | |
| 19 | Dāvis Ikaunieks | Tiền đạo | Latvia |
| 19 | Harun Hadzibeganovic | Hậu vệ | |
| 20 | K. Mikoliunas | Tiền vệ | |
| 21 | Marko Mandić | Hậu vệ | Serbia |
| 22 | Patrikas Pranckus | Hậu vệ | Litva |
| 23 | Benny Silva | Tiền vệ | |
| 24 | Divine Naah | Tiền vệ | Ghana |
| 27 | Danielius Jarašius | Hậu vệ | Litva |
| 29 | Deividas Dovydaitis | Tiền vệ | Litva |
| 30 | U. Vaitiekaitis | Tiền vệ | |
| 32 | Gabijus Micevičius | Tiền vệ | Litva |
| 32 | G. Micevicius | Tiền vệ | |
| 33 | Lazar Vuković | Hậu vệ | Serbia |
| 41 | K. Gustas | Tiền vệ | |
| 50 | Edgaras Bierontas | Hậu vệ | Litva |
| 51 | Gustas Geštautas | Tiền vệ | Litva |
| 61 | Gustas Baliutavičius | Thủ môn | Litva |
| 66 | A. Valuckas | Tiền vệ |