Shturmi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Shturmi đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 46 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shturmi
Ba trận gần nhất của Shturmi: thắng Kolkheti Poti 2-0, thắng Gareji 1-0 và hoà Telavi 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Shturmi trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Shturmi đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Cụ thể là 12 thắng, 10 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ Shturmi
Hàng thủ Shturmi đứng đầu, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Shturmi
Shturmi ghi 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Shturmi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Shturmi đang hơn Samtredia 6 điểm. Ngôi đầu của Gareji còn xa 4 điểm.
Giới thiệu Shturmi
Shturmi là một đội bóng Georgia.
Đối thủ kế tiếp của Shturmi
Theo giờ Việt Nam, Shturmi làm khách của Merani Martvili trên sân Stadioni Murtaz Khurtsilava lúc 18h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Merani Martvili là 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 37 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lasha-Giorgi Gurgenidze | Thủ môn | Georgia |
| 2 | G. Talakhadze | Hậu vệ | |
| 4 | Zurab Lataria | Hậu vệ | Georgia |
| 7 | Giorgi Peradze | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | G. Khmaladze | Tiền vệ | |
| 9 | Lasha Butskhrikidze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | G. Omarashvili | Tiền đạo | |
| 11 | Levan Papava | Tiền đạo | Georgia |
| 12 | Bachana Mosashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 14 | L. Berozashvili | Hậu vệ | |
| 15 | Vasil Khositashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 15 | Nikita Slavitski | Tiền đạo | |
| 17 | Giorgi Vekua | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | I. Katsiashvili | Tiền đạo | |
| 19 | A. Arveladze | Tiền vệ | |
| 22 | I. Lekvtadze | Tiền vệ | |
| 23 | N. Talakhadze | Tiền vệ | |
| 24 | L. Kemoklidze | Tiền vệ | |
| 25 | M. Tabeshadze | Thủ môn | |
| 27 | N. Kvelashvili | Tiền vệ | |
| 28 | Z. Sekhniashvili | Hậu vệ | |
| 30 | Tornike Shekiladze | Hậu vệ | Georgia |
| 33 | D. Kardava | Tiền vệ | |
| 35 | R. Kobakhidze | Tiền vệ | |
| 36 | Davit Abukhbaia | Tiền đạo | |
| 37 | Giorgi Kazishvili | Tiền vệ | |
| 38 | O. Otarashvili | Tiền đạo | |
| 40 | Luka Nozadze | Hậu vệ | Georgia |