Shkupi 1927
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Shkupi 1927 đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 0 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Shkupi 1927 mùa 18/19
Sau 7 vòng, Shkupi 1927 mới gom được 0 điểm. Đội có thua cả 7 trận.
Shkupi 1927 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Shkupi 1927 kém Osogovo ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Ohrid còn xa 16 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Shkupi 1927
Gần đây Shkupi 1927 thua Makedonija GjP 0-1 trên sân nhà và thua Akademija Pandev 0-7. Hàng công tịt ngòi ở 5 trận. Chuỗi thua đã sang trận thứ 12.
Shkupi 1927 mạnh hơn ở sân nào?
Shkupi 1927 nhận 10 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội chưa ghi bàn nào và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Shkupi 1927
Shkupi 1927 lấy Stadion Čair ở Skopje làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Čair là 7.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SHK.
Số bàn thắng và bàn thua của Shkupi 1927
Hàng công Shkupi 1927 đứng thứ 14 với 0,1 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Hiệu số bàn thắng bại là −22.
Lịch thi đấu sắp tới của Shkupi 1927
Theo giờ Việt Nam, Shkupi 1927 làm khách của FK Rabotnicki lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FK Rabotnicki là 4 thắng, 1 thua. FK Rabotnicki hiện đứng thứ 3 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cem Abas Ahmet | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | V. Enuz | Tiền vệ | |
| 2 | B. Murtezani | Hậu vệ | |
| 4 | A. Osmani | Hậu vệ | |
| 4 | V. Krasnichi | Tiền vệ | |
| 4 | J. Semih | Hậu vệ | |
| 5 | A. Bajrami | Hậu vệ | |
| 5 | I. Blendi | Tiền vệ | |
| 6 | E. Rustemi | Hậu vệ | |
| 6 | F. Ismailji | Tiền vệ | |
| 7 | S. Ferati | Tiền đạo | |
| 7 | E. Fazliu | Tiền đạo | |
| 8 | O. Hasani | Hậu vệ | |
| 8 | M. Ramadan | Tiền vệ | |
| 8 | H. Durakovikj | Hậu vệ | |
| 9 | K. Bruti | Tiền vệ | |
| 10 | T. Kerimi | Tiền vệ | |
| 10 | A. Demir | Tiền vệ | |
| 13 | M. Sefer | Thủ môn | |
| 13 | R. Herolind | Thủ môn | |
| 17 | A. Nuhiji | Tiền đạo | |
| 17 | L. Pocesta | Tiền vệ | |
| 19 | E. Kadri | Hậu vệ | |
| 19 | K. Endrit | Tiền vệ | |
| 19 | E. Memedi | Tiền vệ | |
| 21 | I. Djoni | Hậu vệ | |
| 23 | B. Fadili | Tiền đạo | |
| 23 | A. Nuredin | Tiền vệ | |
| 23 | A. Eren | Tiền vệ | |
| 25 | A. Arbion | Tiền vệ | |
| 27 | B. Mustafa | Hậu vệ | |
| 28 | S. Rinor | Hậu vệ | |
| 30 | B. Zumberi | Tiền đạo | |
| 30 | K. Bertan | Hậu vệ | |
| 33 | M. Ristov | Hậu vệ | |
| 34 | R. Ramadani | Tiền vệ | |
| 38 | A. Idrizi | Tiền vệ | |
| 47 | V. Ameti | Hậu vệ | |
| 47 | N. Nuhija | Tiền vệ | |
| 97 | E. Akiku | Tiền vệ |