Shkëndija Haraçinë
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng First League
Shkëndija Haraçinë đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Shkëndija Haraçinë
Hasanbeg Arena, sân nhà của Shkëndija Haraçinë, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Shkëndija Haraçinë đang đứng thứ mấy?
Shkëndija Haraçinë đang đứng thứ 5 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Shkëndija Haraçinë
Shkëndija Haraçinë khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Shkendija 1-1, thua Vardar Skopje 0-2 và thắng Skopje 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Shkëndija Haraçinë trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Shkëndija Haraçinë 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Hàng công và hàng thủ Shkëndija Haraçinë
Hàng thủ Shkëndija Haraçinë đứng thứ 5, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −3.
Cuộc đua quanh vị trí của Shkëndija Haraçinë
Trên bảng xếp hạng, Shkëndija Haraçinë nằm giữa Tikveš và Sileks. Cách biệt với Shkendija là 6 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Shkëndija Haraçinë
Struga là đối thủ kế tiếp của Shkëndija Haraçinë, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, Struga có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Antonio Stolevski | Thủ môn | |
| 1 | B. Shukriji | Thủ môn | |
| 3 | Martin Todorov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 4 | Rushiti Suhejb | Tiền vệ | |
| 5 | Mevlan Adili | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | Esmin Lichina | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 7 | Vildan Kerim | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 8 | Amir Nuhija | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 9 | Dashmir Elezi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | Besir Demiri | Hậu vệ | Albania |
| 11 | Ariton Mehmed | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 12 | Hadis Velii | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 14 | Andrej Arizankoski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 17 | Bujar Iljazi | Tiền vệ | |
| 18 | R. Ajdini | Tiền vệ | |
| 19 | Hristijan Dimov | Hậu vệ | |
| 20 | D. Adili | Tiền vệ | |
| 21 | Mile Todorov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 22 | Enis Fazlagikj | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 23 | Esin Hakaj | Hậu vệ | Albania |
| 23 | Abdul Rwatubyaye | Hậu vệ | Rwanda |
| 30 | Nikolche Sharkoski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 32 | A. Jashari | Tiền vệ | |
| 32 | S. Visar | Hậu vệ | |
| 33 | Remzifaik Selmani | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 33 | Shaban Zenku | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 70 | Marko Simonovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 77 | L. Kasami | Tiền vệ | |
| 77 | Nijaz Jusufi | Tiền vệ |