Sheffield United W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Sheffield United W đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sheffield United W
Sheffield United W là một đội bóng Anh. Bramall Lane có 32.702 chỗ ngồi.
Sheffield United W đang đứng thứ mấy?
Sheffield United W giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Sheffield United W
Hai vòng vừa rồi, Sheffield United W thua Ipswich Town W 1-2 và thắng Durham W 4-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 21 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sheffield United W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Sheffield United W tới Newcastle United W ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Leicester City FC W, đội cần bù 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Sheffield United W
Hàng công Sheffield United W đứng thứ 6 với 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −4.
Sheffield United W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Sheffield United W làm khách của Burnley W lúc 21h00 ngày 25/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Burnley W là 2 hoà, 3 thua. Burnley W bước vào trận khi đứng thứ 11 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sian Rogers | Thủ môn | |
| 2 | L. Cowan | Hậu vệ | |
| 3 | C. Warrington | Hậu vệ | |
| 4 | E. Kinzett | Tiền vệ | |
| 6 | Gracie Pearse | Hậu vệ | Anh |
| 6 | M. Reynolds | Hậu vệ | |
| 7 | A. Andrews | Tiền đạo | |
| 9 | J. Ralph | Tiền đạo | |
| 10 | C. Devlin | Tiền vệ | |
| 11 | Ava Baker | Tiền đạo | Anh |
| 13 | P. Soper | Thủ môn | Wales |
| 14 | Halle Houssein | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Lucy Quinn | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | T. Bristow | Tiền vệ | |
| 17 | M. Bristow | Tiền vệ | |
| 20 | S. O'Rourke | Hậu vệ | |
| 21 | Lauren Thomas | Tiền đạo | Wales |
| 22 | Sophie Harwood | Hậu vệ | |
| 23 | Connie Scofield | Tiền vệ | |
| 23 | C. Schofield | Tiền vệ | |
| 25 | M. Rouse | Tiền vệ | |
| 28 | E. Butler | Tiền đạo | |
| 29 | A. Jones | Tiền đạo | |
| 33 | I. Phillips | Tiền đạo | |
| 36 | N. Fisher | Hậu vệ | |
| 41 | J. Reavill | Hậu vệ | |
| 42 | L. Thompson | Hậu vệ | |
| 60 | M. Austin | Tiền đạo | |
| 65 | L. Day | Hậu vệ | |
| 71 | D. Summerfield | Tiền đạo |