Shandong Taishan
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Shandong Taishan đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 38 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Shandong Taishan đứng thứ mấy tại VĐQG Trung Quốc?
Shandong Taishan xếp thứ 4 tại VĐQG Trung Quốc sau 27 trận. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 13 thắng, 5 hoà và 9 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Shandong Taishan
Shandong Taishan kém Beijing Guoan ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Chengdu Rongcheng là 14 điểm.
Hàng công và hàng thủ Shandong Taishan
Hàng thủ Shandong Taishan đứng thứ 9 tại VĐQG Trung Quốc, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +3.
Mạch trận hiện thời của Shandong Taishan
Trận gần nhất, Shandong Taishan hoà Chongqing Tonglianglong FC 1-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Shandong Taishan trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Shandong Taishan 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Shandong Taishan
Chân sút chủ lực của Shandong Taishan là Cryzan, tác giả của 16 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 34% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 6 kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Shandong Taishan
Shandong Taishan là đội bóng Trung Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Taishan.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yu Jinyong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Yang Ruiqi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Peng Xiao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Zheng Zheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Tong Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Wenneng Xie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Guilherme Madruga | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Cryzan | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Valeri Qazaishvili | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | Yang Liu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Zhang Chi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Dalei Wang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 15 | Songchen Shi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Raphaël Merkies | Tiền đạo | Hồng Kông |
| 17 | Li Xiaoheng | ||
| 19 | Zeca | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Yuanyi Li | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 23 | Pedro Álvaro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Maiwulang Mijiti | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 29 | Chen Pu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 32 | Qihang Sun | Thủ môn | Trung Quốc |
| 33 | Zhunyi Gao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 34 | Jiaxi Yin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 35 | Zhengyu Huang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 36 | Qiwei Liu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 37 | Zeshi Chen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Memet Imran | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 39 | Yusupjan Shemshidin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 41 | Junwei Lu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 42 | Yixiang Peng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 43 | Yuxuan Wang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 59 | Mei Shuaijun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 60 | Fubo Hao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 61 | Qiancheng Qi | Hậu vệ | Trung Quốc |