Shakhtar Donetsk U19
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng League U19
Shakhtar Donetsk U19 đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 4, 14/10
U19 League
UEFA Youth League
Thứ 4, 21/10
U19 League
UEFA Youth League
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Shakhtar Donetsk U19
Shakhtar Donetsk U19 là một đội bóng Ukraine. Đội thường được gọi ngắn là SHA. Sức chứa của CS Shakhtar là 1.000 chỗ.
Shakhtar Donetsk U19 đang đứng thứ mấy?
Shakhtar Donetsk U19 giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Phong độ gần đây của Shakhtar Donetsk U19
Ba trận gần nhất của Shakhtar Donetsk U19: hoà Obolon' Kyiv U19 1-1, thua Karpaty Lviv U19 0-3 và thua PSV U19 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Shakhtar Donetsk U19 trên sân nhà so với sân khách
Shakhtar Donetsk U19 nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Shakhtar Donetsk U19 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Shakhtar Donetsk U19 nằm giữa Zhytomyr U19 và Veres Rivne U19. Ngôi đầu của Rukh Vynnyky U19 còn xa 13 điểm.
Hàng công và hàng thủ Shakhtar Donetsk U19
Số bàn thua của Shakhtar Donetsk U19 dừng ở 11 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của Shakhtar Donetsk U19
Lịch thi đấu đưa Shakhtar Donetsk U19 về sân nhà tiếp Rukh Vynnyky U19 lúc 17h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Rukh Vynnyky U19 hiện đứng đầu với 24 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rukh Vynnyky U19 có 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Gaponenko | Tiền đạo | |
| - | A. Kuryachyi | Tiền đạo | |
| 3 | S. Shukalovych | Tiền vệ | |
| 3 | Y. Mylokost | Hậu vệ | |
| 4 | Y. Kostyuk | Hậu vệ | |
| 5 | N. Kaliuzhnyi | Hậu vệ | |
| 6 | Illia Byrladianu | Tiền vệ | |
| 7 | D. Petruk | Tiền đạo | |
| 8 | V. Bundash | Tiền vệ | |
| 8 | O. Balakay | Tiền vệ | |
| 9 | Denys Bida | Tiền đạo | |
| 10 | V. Tyutyunov | Tiền vệ | |
| 11 | A. Zubriy | Tiền đạo | |
| 16 | A. Trokhym | Tiền vệ | |
| 18 | A. Derykon | Tiền vệ | |
| 20 | Y. Zheliba | Tiền vệ | |
| 21 | Y. Voloshko | Tiền vệ | |
| 22 | Y. Onishchuk | Hậu vệ | |
| 24 | Viktor Tsukanov | Tiền vệ | Ukraine |
| 25 | D. Strilchuk | Hậu vệ | |
| 26 | Semen Koman | Hậu vệ | |
| 30 | Tymofii Kycha | Thủ môn | Ukraine |
| 34 | R. Bahlai | Thủ môn | |
| 45 | D. Smetana | Tiền vệ |