Shaanxi Union
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Shaanxi Union đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 42 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Shaanxi Union
Lần ra sân gần đây nhất đưa Shaanxi Union tới kết quả thắng Dongguan United 5-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Shaanxi Union đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Shaanxi Union đi lên. Đội có 12 thắng, 6 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Shaanxi Union ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Shaanxi Union đang là +19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Shaanxi Union
Shaanxi Union ghi 28 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Shaanxi Union
Trên bảng xếp hạng, Shaanxi Union nằm giữa Shenzhen Juniors và Wuxi Wugou. Ngôi đầu của Guangzhou E-Power còn xa 18 điểm.
Hồ sơ đội bóng Shaanxi Union
Shaanxi Union là một đội bóng Trung Quốc.
Trận kế tiếp của Shaanxi Union
Ngày 18/10/2026, Shaanxi Union tiếp Guangzhou E-Power, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Guangzhou E-Power có 3 thắng, 2 hoà. Guangzhou E-Power hiện đứng đầu với 60 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Shuo Yang | Tiền đạo | |
| 2 | Wen Junjie | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Ma Sheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Tursunali Nureli | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Zhong Wen | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 9 | Astrit Selmani | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Rayan El Azrak | Tiền vệ | Hà Lan |
| 14 | Meng Fanning | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 15 | Guo Wuyue | Hậu vệ | |
| 16 | Zhao Shi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 17 | Feng Boyuan | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 18 | Tang Tianyi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Daleho Irandust | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Ma Hei Wai | Tiền vệ | Hồng Kông |
| 21 | Wang Shijie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 23 | Anthony Jin | Hậu vệ | |
| 24 | Liang Shaowen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 25 | Cao Kang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 27 | Jiang Wenhao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 29 | Mi Haolun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 30 | Leng Jixuan | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 31 | Luan Yi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 32 | Qian Ruofan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 33 | Tan Kaiyuan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 34 | Ghojaehmet Shahzat | Tiền vệ | |
| 36 | Yan Yu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 38 | Wang Jianan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | He Lipan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 40 | S. Yang | Hậu vệ | |
| 42 | Wei Zhiwei | Tiền đạo | Trung Quốc |