SGV Freiberg
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
SGV Freiberg đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của SGV Freiberg
SGV Freiberg đang trải qua mạch bất bại 11 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của SGV Freiberg
SGV Freiberg đang có mạch bất bại 11 trận và đứng thứ 1. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ SGV Freiberg
Hàng thủ SGV Freiberg đứng thứ 3, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Hồ sơ đội bóng SGV Freiberg
Sân nhà của SGV Freiberg, đội bóng Đức, là Wasen-Stadion. Đội thường được gọi ngắn là FRE. Sức chứa của Wasen-Stadion là 4.500 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của SGV Freiberg
SGV Freiberg ghi 14 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Cuộc đua quanh vị trí của SGV Freiberg
SGV Freiberg đang hơn VfR Aalen 2 điểm.
SGV Freiberg gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, SGV Freiberg tiếp Barockstadt Fulda-Lehn., bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Barockstadt Fulda-Lehn. có 1 hoà, 4 thua. Barockstadt Fulda-Lehn. bước vào trận khi đứng thứ 18 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leon Pető | Tiền vệ | Romania |
| - | Gal Grobelnik | Tiền đạo | Slovenia |
| - | H. Selitaj | Tiền đạo | |
| 8 | D. Lokaj | Hậu vệ | |
| 9 | M. Valpoort | Tiền đạo | |
| 11 | Ryan-Segon Adigo | Tiền vệ | Benin |
| 13 | Jacob Engel | Hậu vệ | Đức |
| 14 | Tino Bradara | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | Tim Schmidt | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Lukas Laupheimer | Tiền vệ | Đức |
| 20 | K. Kuranyi | Tiền đạo | |
| 21 | Tim-Niklas Pietzsch | Tiền vệ | |
| 25 | Abou Ballo | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Paul Polauke | Hậu vệ | Đức |
| 25 | M. Zie | Tiền đạo | |
| 32 | Marius Köhl | Tiền đạo | Đức |
| 33 | Marco Kehl-Gómez | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 35 | Julian Kudala | Tiền vệ | Đức |
| 40 | Benedikt Grawe | Thủ môn |